Cách dùng "我不能坐以待毙" (wǒ bù néng zuò yǐ dài bì) trong hội thoại tiếng Trung
我不能坐以待毙
[Mình không thể ngồi chờ chết được.]
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
13:31
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他一定会毫不犹豫 把我交给夏晓兰处置 | tā yí dìng huì háo bù yóu yù bǎ wǒ jiāo gěi xià xiǎo lán chǔ zhì | [anh ta chắc chắn sẽ không do dự] [mà giao mình cho Hạ Hiểu Lan xử lý.] |
| 2▶ | 我不能坐以待毙 | wǒ bù néng zuò yǐ dài bì | [Mình không thể ngồi chờ chết được.] |
| 3 | 杜兆辉给的线索 确实是真的 | dù zhào huī gěi de xiàn suǒ què shí shì zhēn de | Manh mối Đỗ Triệu Huy cung cấp đúng là thật. |
More Clips From Episode
Total 240 clips (Page 11 of 12)
HSK 5
0:03s
wǒ shì shèng chéng yuǎn huī zhuāng shì de xià xiǎo lánTôi là Hạ Hiểu Lan, đến từ công ty Trang trí Viễn Huy ở Thịnh Thành.

HSK 5
0:03s
jiē xià lái yóu wǒ duì hǎi huá jiǔ diàn de shè jì fāng ànTiếp theo đây, tôi sẽ trình bày ngắn gọn phương án thiết kế

HSK 4
0:03s
nǐ kàn zhè ge zhè bù cuò a zhè zhī qián méi jiàn guòNhìn cái này xem, cái này hay đấy. Trước đây chưa thấy bao giờ.

HSK 6
0:03s
dàn wǒ de tài dù hé lì chǎng shǐ zhōng bú huì biàn wǒ bù tóng yìNhưng thái độ và lập trường của tôi trước sau vẫn không thay đổi. Tôi không đồng ý.

HSK 6
0:03s
shèng chéng zuò wéi gǎi gé kāi fàng de duì wài chuāng kǒuVới vai trò là cửa ngõ giao lưu đối ngoại trong công cuộc cải cách và mở cửa,

HSK 7
0:03s
dān fù zhe gǎi gé kāi fàng pái tóu bīng de zhòng yào wèi zhìThịnh Thành giữ vị trí tiên phong quan trọng trong tiến trình này.

HSK 7
0:03s
ér hǎi huá jiǔ diàn xiǎng yào zài zhè yī zhòng lǚ guǎn zhōng tuō yǐng ér chūCòn khách sạn Hải Hoa muốn nổi bật vượt trội giữa hàng loạt đối thủ

HSK 5
0:03s
wǒ shè jì fāng àn zhōng suǒ shuō de wú biān jì yǒng chíBể bơi vô cực được nhắc đến trong phương án thiết kế của tôi

HSK 5
0:03s
shuō tā shì jiàn zhù zuò pǐn yě bù wèi guò aNói nó là một tác phẩm kiến trúc cũng không quá đáng.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
sān qiān wàn de yù suàn shì gè dà gōng chéng aNgân sách 30 triệu tệ, là một công trình lớn đấy.

HSK 5
0:03s
rú guǒ sān qiān wàn de xiàng mù hái bù suàn zuò pǐn nà wǒ men yě méi yǒu zī géNếu dự án 30 triệu tệ mà còn không tính là tác phẩm, vậy thì chúng ta cũng không có tư cách

HSK 7
0:03s
zhè ge xiào guǒ tú ne gēn shí jì shī gōng shì liǎng huí shìBản vẽ phối cảnh và thi công thực tế là hai chuyện khác nhau.

HSK 5
0:03s
yě jiù shì shuō mù qián nǐ zhè ge shè jì hái shì zhǐ shàng fāng ànvẫn chỉ đang trình bày một phương án trên giấy thôi,

HSK 7
0:03s
mù qián hǎi huá jiǔ diàn zhèng zài jǐn zhāng de shī gōng dāng zhōngHiện tại khách sạn Hải Hoa đang trong quá trình thi công khẩn trương.

HSK 5
0:03s
zuì chí dào míng nián dǐ jiù kě yǐ zhèng shì duì wài yíng yèChậm nhất đến cuối năm sau có thể chính thức mở cửa kinh doanh.

HSK 7
0:03s
rú guǒ niè shī xiōng hái yǒu yí wèn de huà bù fáng nín dào shí hòuNếu anh Nhiếp còn câu hỏi gì, hay là lúc đó

HSK 4
0:03s
nín tí qián gēn wǒ shuō wǒ kàn kàn néng bù néng zhǎo gè rénAnh báo trước cho tôi, để tôi xem có thể tìm người

