Cách dùng "师傅 慢点开啊 注意安全" (shī fù màn diǎn kāi a zhù yì ān quán) trong hội thoại tiếng Trung

shī màndiǎnkāia zhùānquán

Bác tài, lái chậm thôi nhé. Lái xe an toàn.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
5:13
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我先走了 下次见 陈总 下次见wǒ xiān zǒu le xià cì jiàn chén zǒng xià cì jiàntôi đi trước nhé. Hẹn gặp lại, sếp Trần. Hẹn gặp lại.
2师傅 慢点开啊 注意安全shī fù màn diǎn kāi a zhù yì ān quánBác tài, lái chậm thôi nhé. Lái xe an toàn.
3这么舍不得 直接送去车站呗zhè me shě bù dé zhí jiē sòng qù chē zhàn beiKhông nỡ thế à? Tiễn thẳng ra bến xe luôn đi còn gì.

More Clips From Episode

Total 98 clips (Page 4 of 5)
一起赚大钱 赚大钱 干杯 干杯
HSK 4
0:03s
yì qǐ zhuàn dà qián zhuàn dà qián gān bēi gān bēiCùng nhau kiếm thật nhiều tiền nào! - Kiếm thật nhiều tiền! - Cạn ly! Cạn ly!

你刚刚 还真像个企业家呢
HSK 3
0:03s
nǐ gāng gāng hái zhēn xiàng gè qǐ yè jiā neBan nãy trông em thật sự giống một doanh nhân.

我的男人 真是又聪明又帅啊
HSK 7
0:03s
wǒ de nán rén zhēn shì yòu cōng míng yòu shuài aNgười đàn ông của em đúng là vừa thông minh lại vừa đẹp trai.

杜兆辉 你怎么会有我号码
HSK 3
0:03s
dù zhào huī nǐ zěn me huì yǒu wǒ hào mǎĐỗ Triệu Huy, sao anh lại có số của tôi?

夏小姐 不用那么见外
HSK 7
0:03s
xià xiǎo jiě bù yòng nà me jiàn wàiCô Hạ không cần khách sáo thế đâu.

而且呢 帮人帮到底
HSK 4
0:03s
ér qiě ne bāng rén bāng dào dǐHơn nữa đã giúp thì giúp cho trót,

既然被我知道了 怎么可以放过
HSK 7
0:03s
jì rán bèi wǒ zhī dào le zěn me kě yǐ fàng guòNếu đã để tôi biết rồi thì sao có thể bỏ qua được?

大人有大量 就饶过我吧
HSK 4
0:03s
dà rén yǒu dà liàng jiù ráo guò wǒ barộng lượng tha cho tôi đi.

杜兆辉 你是不是脑子进水了
HSK 6
0:03s
dù zhào huī nǐ shì bú shì nǎo zi jìn shuǐ leĐỗ Triệu Huy. Não anh bị úng nước à?

说实话 看到他们这样子 心里是不是蛮爽的
HSK 7
0:03s
shuō shí huà kàn dào tā men zhè yàng zi xīn lǐ shì bú shì mán shuǎng deNói thật, nhìn họ thảm hại thế này trong lòng cô không thấy hả dạ sao?

但是我没有 爱看人扇嘴巴子的习惯
HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ méi yǒu ài kàn rén shàn zuǐ bā zi de xí guànNhưng tôi không có thói quen thích nhìn người khác tự tát vào mặt mình.

是不是仗着我喜欢你 觉得我好欺负 是吧
HSK 7
0:03s
shì bú shì zhàng zhe wǒ xǐ huān nǐ jué de wǒ hǎo qī fù shì baCó phải vì biết tôi thích cô, nên nghĩ tôi dễ bắt nạt không?

他们不是一路人 我们有的救
HSK 5
0:03s
tā men bú shì yī lù rén wǒ men yǒu de jiùkhông phải cùng một kiểu người. Chúng ta vẫn còn cơ hội cứu vãn.

很容易塌房 凉得很快的
HSK 4
0:03s
hěn róng yì tā fáng liáng dé hěn kuài desẽ rất dễ sụp đổ danh tiếng, sẽ hết thời nhanh lắm đấy.

您大人有大量 您一定会大展宏图的
HSK 4
0:03s
nín dà rén yǒu dà liàng nín yí dìng huì dà zhǎn hóng tú decô rộng lượng tha thứ. Nhất định cô sẽ làm nên sự nghiệp lớn.

您的品牌 一定会火遍全国 火遍全世界
HSK 5
0:03s
nín de pǐn pái yí dìng huì huǒ biàn quán guó huǒ biàn quán shì jièThương hiệu của cô chắc chắn sẽ nổi khắp cả nước, thậm chí nổi khắp thế giới.

没必要在我这里 浪费时间
HSK 5
0:03s
méi bì yào zài wǒ zhè lǐ làng fèi shí jiānKhông cần phải lãng phí thời gian ở chỗ tôi.

他不过就是个 小小的律师 比我长得帅多一点点
HSK 4
0:03s
tā bù guò jiù shì gè xiǎo xiǎo de lǜ shī bǐ wǒ zhǎng dé shuài duō yì diǎn diǎnAnh ta chẳng qua chỉ là một luật sư nhỏ bé. Chỉ đẹp trai hơn tôi một chút xíu thôi.

而他是京城的大院子弟
HSK 7
0:03s
ér tā shì jīng chéng de dà yuàn zǐ dìCòn anh ấy là con nhà danh giá ở thủ đô.

京城 盛城 都会有他的一席之地
HSK 6
0:03s
jīng chéng shèng chéng dū huì yǒu tā de yī xí zhī dìở thủ đô hay Thịnh Thành đều sẽ có chỗ đứng cho anh ấy.