Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "把药吃了" (bǎ yào chī le) trong hội thoại tiếng Trung

把药吃了

bǎ yào chī le

Uống thuốc đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
27:09
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1行行行 别咬了 你坐着xíng xíng xíng bié yǎo le nǐ zuò zheRồi, đừng cắn nữa, cậu ngồi đi.
2把药吃了bǎ yào chī leUống thuốc đi.
3你看啊 你就是不要超过这个线就好了nǐ kàn a nǐ jiù shì bú yào chāo guò zhè ge xiàn jiù hǎo leCậu xem nhé, chỉ cần không cắt quá cái đường này là được,

More Clips From Episode

Total 138 clips (Page 2 of 7)
好 你别动别动 我给你找费霓 你别动别动
HSK 2
0:03s
hǎo nǐ bié dòng bié dòng wǒ gěi nǐ zhǎo fèi ní nǐ bié dòng bié dòngĐược rồi, cậu đừng manh động. Tôi tìm Phí Nghê cho cậu, cậu đừng manh động.
你 你快下来
HSK 2
0:03s
nǐ nǐ kuài xià láiCậu... cậu mau xuống đây.
我去跟她说好不好 你 你坐这啊
HSK 2
0:03s
wǒ qù gēn tā shuō hǎo bù hǎo nǐ nǐ zuò zhè aĐể tôi đi nói với chị ấy, được không? Cậu... cậu ngồi đây đã.
护士长 帮忙照顾一下 好好好
HSK 3
0:03s
hù shì zhǎng bāng máng zhào gù yī xià hǎo hǎo hǎoChị y tá trưởng ơi, phiền chị chăm sóc cậu ấy nhé. Được.
你去吧 这有我们啊 好
HSK 2
0:03s
nǐ qù ba zhè yǒu wǒ men a hǎo- Cô đi đi, chỗ này có bọn tôi rồi. - Vâng.
直到他可以照顾自己为止
HSK 6
0:03s
zhí dào tā kě yǐ zhào gù zì jǐ wéi zhǐcho đến khi cậu ấy có thể tự lo cho bản thân.
能不能别送他去疗养院
HSK 2
0:03s
néng bù néng bié sòng tā qù liáo yǎng yuànchị đừng đưa cậu ấy đến viện điều dưỡng được không?
你也有你的难处
HSK 7
0:03s
nǐ yě yǒu nǐ de nán chǔChị cũng có sự khó xử riêng.
其实我挺佩服你的
HSK 6
0:03s
qí shí wǒ tǐng pèi fú nǐ deThực ra em rất khâm phục chị.
如果换作别人
HSK 3
0:03s
rú guǒ huàn zuò bié rénNếu đổi lại là người khác,
你是想说我自私吧 就算是也没什么不对的
HSK 7
0:03s
nǐ shì xiǎng shuō wǒ zì sī ba jiù suàn shì yě méi shén me bú duì deÝ cô là tôi ích kỷ chứ gì? Cho dù ích kỷ cũng chẳng có gì sai.
你已经做出你能力范围内 最好的安排
HSK 5
0:03s
nǐ yǐ jīng zuò chū nǐ néng lì fàn wéi nèi zuì hǎo de ān páiChị đã làm đến mức tốt nhất trong phạm vi có thể rồi.
我是真心佩服方穆扬同志 所以你放心
HSK 7
0:03s
wǒ shì zhēn xīn pèi fú fāng mù yáng tóng zhì suǒ yǐ nǐ fàng xīnEm thật sự khâm phục đồng chí Phương Mục Dương. Thế nên chị yên tâm.
我一定会尽心尽力地照顾好他
HSK 3
0:03s
wǒ yí dìng huì jìn xīn jìn lì dì zhào gù hǎo tāEm nhất định sẽ cố hết sức để chăm sóc tốt cho cậu ấy.
我这个弟弟 从小没干过一件正经事
HSK 7
0:03s
wǒ zhè ge dì di cóng xiǎo méi gàn guò yī jiàn zhèng jīng shìThằng em trai tôi từ nhỏ đã chẳng làm được việc gì nên hồn.
现在竟然成了英雄
HSK 6
0:03s
xiàn zài jìng rán chéng le yīng xióngKhông ngờ giờ nó lại trở thành anh hùng.
那就拜托你了
HSK 7
0:03s
nà jiù bài tuō nǐ leVậy thì nhờ cô nhé.
你好 这是我的座位
HSK 4
0:03s
nǐ hǎo zhè shì wǒ de zuò wèiChào anh, đây là chỗ của tôi.
干吗呀 别动手动脚的
HSK 5
0:03s
gàn má ya bié dòng shǒu dòng jiǎo deLàm gì vậy? Đừng có động vào tôi.
麻烦你让让 这是我的座位
HSK 4
0:03s
má fán nǐ ràng ràng zhè shì wǒ de zuò wèiPhiền anh tránh ra. Đây là chỗ của tôi.