Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "把药吃了" (bǎ yào chī le) trong hội thoại tiếng Trung

把药吃了

bǎ yào chī le

Uống thuốc đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
27:09
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1行行行 别咬了 你坐着xíng xíng xíng bié yǎo le nǐ zuò zheRồi, đừng cắn nữa, cậu ngồi đi.
2把药吃了bǎ yào chī leUống thuốc đi.
3你看啊 你就是不要超过这个线就好了nǐ kàn a nǐ jiù shì bú yào chāo guò zhè ge xiàn jiù hǎo leCậu xem nhé, chỉ cần không cắt quá cái đường này là được,

More Clips From Episode

Total 138 clips (Page 3 of 7)
怎么还成你的了
HSK 6
0:03s
zěn me hái chéng nǐ de leSao lại thành chỗ của cô?
这是我的座位 上面有座位号码
HSK 4
0:03s
zhè shì wǒ de zuò wèi shàng miàn yǒu zuò wèi hào mǎĐây là ghế của tôi, trên vé có ghi số ghế.
你给我起来 你你你 无赖
HSK 7
0:03s
nǐ gěi wǒ qǐ lái nǐ nǐ nǐ wú làiAnh đứng lên cho tôi. Cô... Khốn nạn!
你这样的人 简直毫无道德 毫无廉耻
HSK 6
0:03s
nǐ zhè yàng de rén jiǎn zhí háo wú dào dé háo wú lián chǐLoại người như anh đúng là vô liêm sỉ, vô đạo đức.
除了以强凌弱你还会干什么 如果今天坐在这
HSK 3
0:03s
chú le yǐ qiáng líng ruò nǐ hái huì gàn shén me rú guǒ jīn tiān zuò zài zhè(Cù Hoa) Trừ ỷ mạnh hiếp yếu anh còn làm được gì? Nếu hôm nay người mua ghế này
是个一米八的壮汉 你还敢这样吗
HSK 4
0:03s
shì gè yī mǐ bā de zhuàng hàn nǐ hái gǎn zhè yàng malà một người đàn ông cao to thì anh có dám làm vậy không?
我都不知道你这样的败类 凭什么能活到现在
HSK 5
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào nǐ zhè yàng de bài lèi píng shén me néng huó dào xiàn zàiTôi không hiểu nổi loại cặn bã như anh sao có thể tồn tại được đến giờ nữa?
还要浪费资源之外 你简直是一无是处
HSK 5
0:03s
hái yào làng fèi zī yuán zhī wài nǐ jiǎn zhí shì yī wú shì chùvà lãng phí nguồn lực ra thì không được cái nước gì.
大伙都看见了 我可没动她 跟我可没关系
HSK 3
0:03s
dà huǒ dōu kàn jiàn le wǒ kě méi dòng tā gēn wǒ kě méi guān xìMọi người đều nhìn thấy rồi đấy. Tôi chưa động vào cô ta nhé. Không liên quan gì đến tôi.
来让一下让一下 让一下让一下
HSK 2
0:03s
lái ràng yī xià ràng yī xià ràng yī xià ràng yī xiàNào, tránh đường. Tránh đường nào.
我是医生 来让一下 保持空气流通啊
HSK 6
0:03s
wǒ shì yī shēng lái ràng yī xià bǎo chí kōng qì liú tōng aTôi là bác sĩ, để tôi xem. Giữ cho thoáng khí đi.
所以晕倒了 不过没什么事
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ yūn dǎo le bù guò méi shén me shìnên cô đã ngất đi. Nhưng không sao rồi.
补充点糖分再好好休息就会好了
HSK 5
0:03s
bǔ chōng diǎn táng fēn zài hǎo hǎo xiū xī jiù huì hǎo leBổ sung chút đường rồi nghỉ ngơi cho khỏe là được.
这是我的铺位 你可以放心躺
HSK 4
0:03s
zhè shì wǒ de pù wèi nǐ kě yǐ fàng xīn tǎngĐây là giường của tôi, cô cứ yên tâm nằm đây đi.
等一下我去你的位置坐
HSK 5
0:03s
děng yí xià wǒ qù nǐ de wèi zhì zuòLát nữa tôi sẽ ngồi ghế của cô.
那我也不能占你的便宜
HSK 5
0:03s
nà wǒ yě bù néng zhàn nǐ de pián yiThế thì tôi cũng không thể lợi dụng anh.
而且你也说了 我没有什么事
HSK 3
0:03s
ér qiě nǐ yě shuō le wǒ méi yǒu shén me shìHơn nữa anh cũng nói rồi đó, tôi không sao hết.
所以你没有占我的便宜
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nǐ méi yǒu zhàn wǒ de pián yiThế nên cô không lợi dụng tôi.
那你好好休息 我就不打扰你了
HSK 4
0:03s
nà nǐ hǎo hǎo xiū xī wǒ jiù bù dǎ rǎo nǐ leVậy cô nghỉ ngơi đi. Tôi không làm phiền cô nữa.
吴主任 我已经决定了
HSK 5
0:03s
wú zhǔ rèn wǒ yǐ jīng jué dìng le(Chủ nhiệm Ngô, em quyết định rồi.)