Cách dùng "倒是给朝廷省了一笔开销" (dǎo shì gěi cháo tíng shěng le yī bǐ kāi xiāo) trong hội thoại tiếng Trung
倒是给朝廷省了一笔开销
Tiết kiệm cho triều đình một khoản chi tiêu rồi đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
6:23
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 给自己提前备下了寿材? | gěi zì jǐ tí qián bèi xià le shòu cái ? | Thái phó đang… chuẩn bị sẵn hậu sự cho mình à? |
| 2▶ | 倒是给朝廷省了一笔开销 | dǎo shì gěi cháo tíng shěng le yī bǐ kāi xiāo | Tiết kiệm cho triều đình một khoản chi tiêu rồi đấy. |
| 3 | 上好的金丝楠木啊 | shàng hǎo de jīn sī nán mù a | Kim Tơ Nam Mộc thượng hạng cơ mà. |
More Clips From Episode
Total 129 clips (Page 3 of 7)
HSK 5
0:03s
néng rù tài fù de yǎn ma ?Không biết tài đánh cờ của Tạ mỗ có lọt được vào mắt thái phó không?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
shuō ba nǐ xiǎng wǒ zěn me hái zhè fèn qíng ?Nói đi, ngươi muốn ta trả món nợ này thế nào?

HSK 5
0:03s
yě méi yǒu shén me xiǎng dá chéng de shì qíng ma ?Vậy… cũng không có chuyện gì muốn đạt được sao?

HSK 5
0:03s
děng nǐ xiǎng hǎo le xiǎng yào shén me zài lái tóng wǒ qǔchờ ngươi nghĩ ra muốn cái gì rồi đến nói với ta.

HSK 5
0:03s
yǐ nǐ de shēn shǒu bù yīng gāi shāng zhè me zhòng deVới võ công của ngươi, lẽ ra sẽ không bị thương nặng như vậy.

HSK 4
0:03s
nà rì zài chuán shàng dào dǐ fā shēng le shén me ?Hôm ấy ở trên thuyền, rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì?

HSK 5
0:03s
tā men zhǐ huì yòng zhè xiē yīn xiǎn xià zuò de shǒu duànChúng chỉ biết giở trò âm hiểm, hèn hạ.










