Cách dùng "反倒是成全了他" (fǎn dào shì chéng quán le tā) trong hội thoại tiếng Trung
反倒是成全了他
fǎn dào shì chéng quán le tā
Hiện giờ xem ra, lại cho ông ta được như ý rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
35:18
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如今看来 | rú jīn kàn lái | Hiện giờ xem ra, lại cho ông ta được như ý rồi. |
| 2▶ | 反倒是成全了他 | fǎn dào shì chéng quán le tā | Hiện giờ xem ra, lại cho ông ta được như ý rồi. |
| 3 | 也是 就像公子您名动天下一样 | yě shì jiù xiàng gōng zi nín míng dòng tiān xià yī yàng | Cũng đúng. Giống như công tử danh chấn thiên hạ, |
More Clips From Episode
Total 129 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
néng rù tài fù de yǎn ma ?Không biết tài đánh cờ của Tạ mỗ có lọt được vào mắt thái phó không?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
shuō ba nǐ xiǎng wǒ zěn me hái zhè fèn qíng ?Nói đi, ngươi muốn ta trả món nợ này thế nào?

HSK 5
0:03s
yě méi yǒu shén me xiǎng dá chéng de shì qíng ma ?Vậy… cũng không có chuyện gì muốn đạt được sao?

HSK 5
0:03s
děng nǐ xiǎng hǎo le xiǎng yào shén me zài lái tóng wǒ qǔchờ ngươi nghĩ ra muốn cái gì rồi đến nói với ta.

HSK 5
0:03s
yǐ nǐ de shēn shǒu bù yīng gāi shāng zhè me zhòng deVới võ công của ngươi, lẽ ra sẽ không bị thương nặng như vậy.

HSK 4
0:03s
nà rì zài chuán shàng dào dǐ fā shēng le shén me ?Hôm ấy ở trên thuyền, rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì?










