Cách dùng "高阳谢氏虎视眈眈" (gāo yáng xiè shì hǔ shì dān dān) trong hội thoại tiếng Trung
高阳谢氏虎视眈眈
Tạ thị ở Cao Dương như hổ rình mồi,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
29:13
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们与云中互相制衡 | wǒ men yǔ yún zhōng hù xiāng zhì héng | chúng ta và Vân Trung kiềm chế lẫn nhau. |
| 2▶ | 高阳谢氏虎视眈眈 | gāo yáng xiè shì hǔ shì dān dān | Tạ thị ở Cao Dương như hổ rình mồi, |
| 3 | 她竟先清除了我们楚都的私兵 | tā jìng xiān qīng chú le wǒ men chǔ dōu de sī bīng | cô ta lại trừ khử quân đội của chúng ta ở Sở Đô trước |
More Clips From Episode
Total 129 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
néng rù tài fù de yǎn ma ?Không biết tài đánh cờ của Tạ mỗ có lọt được vào mắt thái phó không?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
shuō ba nǐ xiǎng wǒ zěn me hái zhè fèn qíng ?Nói đi, ngươi muốn ta trả món nợ này thế nào?

HSK 5
0:03s
yě méi yǒu shén me xiǎng dá chéng de shì qíng ma ?Vậy… cũng không có chuyện gì muốn đạt được sao?

HSK 5
0:03s
děng nǐ xiǎng hǎo le xiǎng yào shén me zài lái tóng wǒ qǔchờ ngươi nghĩ ra muốn cái gì rồi đến nói với ta.

HSK 5
0:03s
yǐ nǐ de shēn shǒu bù yīng gāi shāng zhè me zhòng deVới võ công của ngươi, lẽ ra sẽ không bị thương nặng như vậy.

HSK 4
0:03s
nà rì zài chuán shàng dào dǐ fā shēng le shén me ?Hôm ấy ở trên thuyền, rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì?










