Cách dùng "就说明他有恃无恐" (jiù shuō míng tā yǒu shì wú kǒng) trong hội thoại tiếng Trung
就说明他有恃无恐
chứng tỏ hắn chẳng sợ gì,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
33:06
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这谢燕芳 既然能向您直言 送长公主一场真战乱 | zhè xiè yàn fāng jì rán néng xiàng nín zhí yán sòng zhǎng gōng zhǔ yī cháng zhēn zhàn luàn | Tên Tạ Yến Phương này đã có thể nói thẳng với ngài là tặng cho trưởng công chúa một trận chiến thực sự, |
| 2▶ | 就说明他有恃无恐 | jiù shuō míng tā yǒu shì wú kǒng | chứng tỏ hắn chẳng sợ gì, |
| 3 | 知道我们没有证据 | zhī dào wǒ men méi yǒu zhèng jù | biết chúng ta không chứng cứ, |
More Clips From Episode
Total 129 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
néng rù tài fù de yǎn ma ?Không biết tài đánh cờ của Tạ mỗ có lọt được vào mắt thái phó không?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
shuō ba nǐ xiǎng wǒ zěn me hái zhè fèn qíng ?Nói đi, ngươi muốn ta trả món nợ này thế nào?

HSK 5
0:03s
yě méi yǒu shén me xiǎng dá chéng de shì qíng ma ?Vậy… cũng không có chuyện gì muốn đạt được sao?

HSK 5
0:03s
děng nǐ xiǎng hǎo le xiǎng yào shén me zài lái tóng wǒ qǔchờ ngươi nghĩ ra muốn cái gì rồi đến nói với ta.

HSK 5
0:03s
yǐ nǐ de shēn shǒu bù yīng gāi shāng zhè me zhòng deVới võ công của ngươi, lẽ ra sẽ không bị thương nặng như vậy.

HSK 4
0:03s
nà rì zài chuán shàng dào dǐ fā shēng le shén me ?Hôm ấy ở trên thuyền, rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì?










