Cách dùng "就已经跟长公主离了心" (jiù yǐ jīng gēn zhǎng gōng zhǔ lí le xīn) trong hội thoại tiếng Trung
就已经跟长公主离了心
là đã không đồng lòng với trưởng công chúa nữa rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
7:43
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 想必太傅有如此举动 | xiǎng bì tài fù yǒu rú cǐ jǔ dòng | Thiết nghĩ thái phó hành động như thế |
| 2▶ | 就已经跟长公主离了心 | jiù yǐ jīng gēn zhǎng gōng zhǔ lí le xīn | là đã không đồng lòng với trưởng công chúa nữa rồi. |
| 3 | 可你有没有想过 | kě nǐ yǒu méi yǒu xiǎng guò | Nhưng ngài có từng nghĩ sức nặng của chiếc quan tài này, |
More Clips From Episode
Total 129 clips (Page 1 of 7)
HSK 6
0:03s
bù guò shì zhǎng gōng zhǔ xiū rǔ rén de jì liǎngTrưởng công chúa giở trò sỉ nhục vặt vãnh

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
shì yīn wèi wǒ yǒu gèng zhí de xià zhù de dǐ páiGiúp ngài là vì ta có quân bài đáng đặt cược hơn.

HSK 7
0:03s
wǒ yào de zì shǐ zhì zhōng kě dōu méi yǒu biàn guòThứ ta muốn trước giờ vẫn chưa từng thay đổi.

HSK 7
0:03s
dǎo shì gěi cháo tíng shěng le yī bǐ kāi xiāoTiết kiệm cho triều đình một khoản chi tiêu rồi đấy.













