Cách dùng "可没有回头路" (kě méi yǒu huí tóu lù) trong hội thoại tiếng Trung
可没有回头路
thì không có đường quay lại đâu.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
37:37
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这杯茶 | zhè bēi chá | Cạn chén trà này |
| 2▶ | 可没有回头路 | kě méi yǒu huí tóu lù | thì không có đường quay lại đâu. |
| 3 | 此番离京 我必须抓住一切可用之人 | cǐ fān lí jīng wǒ bì xū zhuā zhù yī qiè kě yòng zhī rén | Lần này rời kinh, ta phải nắm bắt tất cả những người có thể dùng được |
More Clips From Episode
Total 129 clips (Page 6 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shuò mò fàn jìng dāng wù zhī jí shì wěn dìng jūn xīnQuân Sóc Mạc xâm phạm biên giới, giờ việc cấp bách là ổn định lòng quân.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nín shuō tā huì bú huì gēn xiāo xún yī yàngNgài nghĩ liệu ông ta có bị cuốn vào vụ thông đồng với địch

HSK 7
0:03s
xiāo xún shàng néng jué chù féng shēngTiêu Tuần còn tìm được đường sống trong chỗ chết, huống chi là Sở Lĩnh.

HSK 6
0:03s
yě shì jiù xiàng gōng zi nín míng dòng tiān xià yī yàngCũng đúng. Giống như công tử danh chấn thiên hạ,

HSK 6
0:03s
kě wèi bì jiù shì chǔ jiā rén de hù shēn fúchưa chắc đã là lá bùa hộ mệnh của người Sở gia.











