Cách dùng "她定然会在乎我的心" (tā dìng rán huì zài hū wǒ de xīn) trong hội thoại tiếng Trung
她定然会在乎我的心
tā dìng rán huì zài hū wǒ de xīn
Chắc chắn mẹ sẽ quan tâm đến cảm xúc của con.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
23:25
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她绝不会像你这般自大 | tā jué bú huì xiàng nǐ zhè bān zì dà | Chắc chắn mẹ sẽ không tự cao tự đại như cha. |
| 2▶ | 她定然会在乎我的心 | tā dìng rán huì zài hū wǒ de xīn | Chắc chắn mẹ sẽ quan tâm đến cảm xúc của con. |
| 3 | 是 | shì | Phải. |
More Clips From Episode
Total 129 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
néng rù tài fù de yǎn ma ?Không biết tài đánh cờ của Tạ mỗ có lọt được vào mắt thái phó không?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
shuō ba nǐ xiǎng wǒ zěn me hái zhè fèn qíng ?Nói đi, ngươi muốn ta trả món nợ này thế nào?

HSK 5
0:03s
yě méi yǒu shén me xiǎng dá chéng de shì qíng ma ?Vậy… cũng không có chuyện gì muốn đạt được sao?

HSK 5
0:03s
děng nǐ xiǎng hǎo le xiǎng yào shén me zài lái tóng wǒ qǔchờ ngươi nghĩ ra muốn cái gì rồi đến nói với ta.

HSK 5
0:03s
yǐ nǐ de shēn shǒu bù yīng gāi shāng zhè me zhòng deVới võ công của ngươi, lẽ ra sẽ không bị thương nặng như vậy.

HSK 4
0:03s
nà rì zài chuán shàng dào dǐ fā shēng le shén me ?Hôm ấy ở trên thuyền, rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì?










