Cách dùng "她何时在意过这个?" (tā hé shí zài yì guò zhè ge ?) trong hội thoại tiếng Trung
她何时在意过这个?
tā hé shí zài yì guò zhè ge ?
Cô ta đâu từng bận tâm đến việc này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
2:13
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 盟约? | méng yuē ? | Minh ước? |
| 2▶ | 她何时在意过这个? | tā hé shí zài yì guò zhè ge ? | Cô ta đâu từng bận tâm đến việc này. |
| 3 | 她把禁卫军的兵符 交给了一个名不见经传的谢家人 | tā bǎ jìn wèi jūn de bīng fú jiāo gěi le yí gè míng bú jiàn jīng zhuàn de xiè jiā rén | Cô ta giao binh phù Cấm Vệ quân cho một kẻ họ Tạ vô danh tiểu tốt. |
More Clips From Episode
Total 129 clips (Page 3 of 7)
HSK 5
0:03s
néng rù tài fù de yǎn ma ?Không biết tài đánh cờ của Tạ mỗ có lọt được vào mắt thái phó không?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
shuō ba nǐ xiǎng wǒ zěn me hái zhè fèn qíng ?Nói đi, ngươi muốn ta trả món nợ này thế nào?

HSK 5
0:03s
yě méi yǒu shén me xiǎng dá chéng de shì qíng ma ?Vậy… cũng không có chuyện gì muốn đạt được sao?

HSK 5
0:03s
děng nǐ xiǎng hǎo le xiǎng yào shén me zài lái tóng wǒ qǔchờ ngươi nghĩ ra muốn cái gì rồi đến nói với ta.

HSK 5
0:03s
yǐ nǐ de shēn shǒu bù yīng gāi shāng zhè me zhòng deVới võ công của ngươi, lẽ ra sẽ không bị thương nặng như vậy.

HSK 4
0:03s
nà rì zài chuán shàng dào dǐ fā shēng le shén me ?Hôm ấy ở trên thuyền, rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì?

HSK 5
0:03s
tā men zhǐ huì yòng zhè xiē yīn xiǎn xià zuò de shǒu duànChúng chỉ biết giở trò âm hiểm, hèn hạ.










