Cách dùng "太傅 有客到" (tài fù yǒu kè dào) trong hội thoại tiếng Trung
太傅 有客到
tài fù yǒu kè dào
Thái phó, có khách đến.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
6:04
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 定以太傅之位相赠 | dìng yǐ tài fù zhī wèi xiāng zèng | chắc chắn sẽ dâng tặng vị trí thái phó. |
| 2▶ | 太傅 有客到 | tài fù yǒu kè dào | Thái phó, có khách đến. |
| 3 | 太傅这是 | tài fù zhè shì | Thái phó đang… chuẩn bị sẵn hậu sự cho mình à? |
More Clips From Episode
Total 129 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
néng rù tài fù de yǎn ma ?Không biết tài đánh cờ của Tạ mỗ có lọt được vào mắt thái phó không?

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
shuō ba nǐ xiǎng wǒ zěn me hái zhè fèn qíng ?Nói đi, ngươi muốn ta trả món nợ này thế nào?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
yě méi yǒu shén me xiǎng dá chéng de shì qíng ma ?Vậy… cũng không có chuyện gì muốn đạt được sao?

HSK 5
0:03s
děng nǐ xiǎng hǎo le xiǎng yào shén me zài lái tóng wǒ qǔchờ ngươi nghĩ ra muốn cái gì rồi đến nói với ta.

HSK 5
0:03s
yǐ nǐ de shēn shǒu bù yīng gāi shāng zhè me zhòng deVới võ công của ngươi, lẽ ra sẽ không bị thương nặng như vậy.

HSK 4
0:03s
nà rì zài chuán shàng dào dǐ fā shēng le shén me ?Hôm ấy ở trên thuyền, rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
tā men zhǐ huì yòng zhè xiē yīn xiǎn xià zuò de shǒu duànChúng chỉ biết giở trò âm hiểm, hèn hạ.