Cách dùng "愿为阿朝耳目手足" (yuàn wèi ā cháo ěr mù shǒu zú) trong hội thoại tiếng Trung

yuànwèiācháoěrshǒu

Nguyện làm tai mắt cho A Triêu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
37:29
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1败…bài …Thất bại thì…
2愿为阿朝耳目手足yuàn wèi ā cháo ěr mù shǒu zúNguyện làm tai mắt cho A Triêu.
3那请阿姐记住今日所言nà qǐng ā jiě jì zhù jīn rì suǒ yánVậy xin tỷ hãy nhớ kĩ những lời hôm nay.

More Clips From Episode

Total 129 clips (Page 1 of 7)
就不怕她真杀了你?
HSK 6
0:03s
jiù bù pà tā zhēn shā le nǐ ?Không sợ cô ta giết ngài thật à?

不过是长公主羞辱人的伎俩
HSK 6
0:03s
bù guò shì zhǎng gōng zhǔ xiū rǔ rén de jì liǎngTrưởng công chúa giở trò sỉ nhục vặt vãnh

那你是背弃盟约
HSK 1
0:03s
nà nǐ shì bèi qì méng yuēThế ngài phản bội minh ước là muốn chống lại trưởng công chúa à?

她何时在意过这个?
HSK 6
0:03s
tā hé shí zài yì guò zhè ge ?Cô ta đâu từng bận tâm đến việc này.

她还有几分活路?
HSK 1
0:03s
tā hái yǒu jǐ fēn huó lù ?cô ta còn bao nhiêu cơ hội được sống?

这就是你说的后路?
HSK 2
0:03s
zhè jiù shì nǐ shuō de hòu lù ?Đây là đường lui mà ngài nói à?

有了后面横生的枝节
HSK 2
0:03s
yǒu le hòu miàn héng shēng de zhī jiéSau đó, xảy ra chuyện bất ngờ

世子府如今门庭冷落
HSK 7
0:03s
shì zi fǔ rú jīn mén tíng lěng luòBây giờ phủ thế tử đìu hiu,

竟然敢主动联系铁英
HSK 5
0:03s
jìng rán gǎn zhǔ dòng lián xì tiě yīngVậy mà thái phó dám chủ động liên lạc Thiết Anh.

是要教本世子看相?
HSK 2
0:03s
shì yào jiào běn shì zi kàn xiàng ?lẽ nào là muốn dạy bổn thế tử xem tướng?

太傅看走眼了
HSK 5
0:03s
tài fù kàn zǒu yǎn leTiếc quá, thái phó nhìn lầm rồi.

砧板上的鱼肉罢了
HSK 7
0:03s
zhēn bǎn shàng de yú ròu bà lechẳng qua chỉ là cá nằm trên thớt thôi.

本官是来给世子指一条路
HSK 4
0:03s
běn guān shì lái gěi shì zi zhǐ yī tiáo lùBổn quan đến để chỉ điểm cho thế tử

是因为我有更值得下注的底牌
HSK 4
0:03s
shì yīn wèi wǒ yǒu gèng zhí de xià zhù de dǐ páiGiúp ngài là vì ta có quân bài đáng đặt cược hơn.

世子猜得没错
HSK 4
0:03s
shì zi cāi dé méi cuòThế tử đoán đúng đấy,

陛下的龙椅还没坐热
HSK 5
0:03s
bì xià de lóng yǐ hái méi zuò rèBệ hạ vẫn chưa ngồi ấm ngai vàng,

你就不怕被当成逆党?
HSK 5
0:03s
nǐ jiù bù pà bèi dàng chéng nì dǎng ?ngươi không sợ bị coi là nghịch đảng à?

我要的自始至终可都没有变过
HSK 7
0:03s
wǒ yào de zì shǐ zhì zhōng kě dōu méi yǒu biàn guòThứ ta muốn trước giờ vẫn chưa từng thay đổi.

太傅 有客到
HSK 1
0:03s
tài fù yǒu kè dàoThái phó, có khách đến.

倒是给朝廷省了一笔开销
HSK 7
0:03s
dǎo shì gěi cháo tíng shěng le yī bǐ kāi xiāoTiết kiệm cho triều đình một khoản chi tiêu rồi đấy.