Cách dùng "愿为阿朝耳目手足" (yuàn wèi ā cháo ěr mù shǒu zú) trong hội thoại tiếng Trung

yuànwèiācháoěrshǒu

Nguyện làm tai mắt cho A Triêu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
37:29
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1败…bài …Thất bại thì…
2愿为阿朝耳目手足yuàn wèi ā cháo ěr mù shǒu zúNguyện làm tai mắt cho A Triêu.
3那请阿姐记住今日所言nà qǐng ā jiě jì zhù jīn rì suǒ yánVậy xin tỷ hãy nhớ kĩ những lời hôm nay.

More Clips From Episode

Total 129 clips (Page 3 of 7)
本官只是不喜欢浪费时间
HSK 4
0:03s
běn guān zhǐ shì bù xǐ huān làng fèi shí jiānBổn quan không thích phí thời gian thôi.

最重要的还是耐心哪
HSK 4
0:03s
zuì zhòng yào de hái shì nài xīn nǎđánh cờ quan trọng nhất vẫn là kiên nhẫn.

太傅信心满满
HSK 4
0:03s
tài fù xìn xīn mǎn mǎnLúc mới bắt đầu ván cờ này, thái phó vô cùng tự tin

能入太傅的眼吗?
HSK 5
0:03s
néng rù tài fù de yǎn ma ?Không biết tài đánh cờ của Tạ mỗ có lọt được vào mắt thái phó không?

谢大人棋艺高超
HSK 6
0:03s
xiè dà rén qí yì gāo chāoTài đánh cờ của Tạ đại nhân cao siêu,

- 自是不凡 - 那就好
HSK 2
0:03s
- zì shì bù fán - nà jiù hǎo- tất nhiên là không tầm thường. - Vậy thì tốt.

不如谢某多摆几盘
HSK 6
0:03s
bù rú xiè mǒu duō bǎi jǐ pánchi bằng Tạ mỗ bày vài bàn cờ nữa,

只不过这棋局塞得太满
HSK 6
0:03s
zhǐ bù guò zhè qí jú sāi dé tài mǎncó điều ván cờ mà nhét đầy quân cờ quá,

当心看不清自己的活路
HSK 7
0:03s
dāng xīn kàn bù qīng zì jǐ de huó lùcoi chừng không nhìn rõ đường sống của mình.

可有哪里不舒服?
HSK 3
0:03s
kě yǒu nǎ lǐ bù shū fú ?Có chỗ nào khó chịu không?

本以为万无一失
HSK 7
0:03s
běn yǐ wéi wàn wú yī shīTrận này cứ tưởng không có sai sót gì,

本就不是那么容易下的
HSK 3
0:03s
běn jiù bú shì nà me róng yì xià deVán cờ chốn triều đình vốn chẳng dễ dàng thế đâu.

说吧 你想我怎么还这份情?
HSK 4
0:03s
shuō ba nǐ xiǎng wǒ zěn me hái zhè fèn qíng ?Nói đi, ngươi muốn ta trả món nợ này thế nào?

我可以满足你一个心愿
HSK 6
0:03s
wǒ kě yǐ mǎn zú nǐ yí gè xīn yuànTa có thể cho ngươi một ước nguyện.

我这人一生不信神佛
HSK 4
0:03s
wǒ zhè rén yī shēng bù xìn shén fóTa chưa từng tin vào thần linh,

也没有什么想达成的事情吗?
HSK 5
0:03s
yě méi yǒu shén me xiǎng dá chéng de shì qíng ma ?Vậy… cũng không có chuyện gì muốn đạt được sao?

等你想好了 想要什么 再来同我取
HSK 5
0:03s
děng nǐ xiǎng hǎo le xiǎng yào shén me zài lái tóng wǒ qǔchờ ngươi nghĩ ra muốn cái gì rồi đến nói với ta.

以你的身手 不应该伤这么重的
HSK 5
0:03s
yǐ nǐ de shēn shǒu bù yīng gāi shāng zhè me zhòng deVới võ công của ngươi, lẽ ra sẽ không bị thương nặng như vậy.

那日在船上到底发生了什么?
HSK 4
0:03s
nà rì zài chuán shàng dào dǐ fā shēng le shén me ?Hôm ấy ở trên thuyền, rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì?

一时不察被偷袭
HSK 6
0:03s
yī shí bù chá bèi tōu xíta sơ ý nên bị đánh lén.