Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "如果地基已经打好了" (rú guǒ dì jī yǐ jīng dǎ hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

如果地基已经打好了

rú guǒ dì jī yǐ jīng dǎ hǎo le

♪ Nếu không thấy rõ bờ bên kia thì ngước đầu lên ♪ nếu móng đã được xây xong

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
39:09
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1胡小姐hú xiǎo jiě♪ Cây cầu số phận trống rỗng này ♪ Cô Hồ,
2如果地基已经打好了rú guǒ dì jī yǐ jīng dǎ hǎo le♪ Nếu không thấy rõ bờ bên kia thì ngước đầu lên ♪ nếu móng đã được xây xong
3是不是只能按照 规划好的图纸施工shì bú shì zhǐ néng àn zhào guī huà hǎo de tú zhǐ shī gōng♪ Nếu không thấy rõ bờ bên kia thì ngước đầu lên ♪ thì có phải chỉ có thể xây theo bản vẽ đã được thiết kế, ♪ Ánh sao thưa thớt ♪

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 2 of 6)
妈妈一定回来 好好给你们操办
HSK 4
0:03s
mā mā yí dìng huí lái hǎo hǎo gěi nǐ men cāo bànmẹ nhất định sẽ về lo liệu chu đáo cho các con.
裴康华的事 你爸妈都知道了吧
HSK 1
0:03s
péi kāng huá de shì nǐ bà mā dōu zhī dào le baChuyện của Bùi Khang Hoa bố mẹ cậu biết cả rồi chứ?
网上都是 这想不知道都难
HSK 3
0:03s
wǎng shàng dōu shì zhè xiǎng bù zhī dào dōu nánTrên mạng đầy, muốn không biết cũng khó.
你呢 恢复得怎么样了
HSK 5
0:03s
nǐ ne huī fù dé zěn me yàng leCòn cậu? Hồi phục thế nào rồi?
躺半个月了 你说呢 我明天就出门找你去
HSK 4
0:03s
tǎng bàn gè yuè le nǐ shuō ne wǒ míng tiān jiù chū mén zhǎo nǐ qùNằm nửa tháng rồi, cậu nói xem. Mai tớ sẽ ra ngoài tìm cậu.
那说好了啊 先不聊了 我这边有客人来了
HSK 3
0:03s
nà shuō hǎo le a xiān bù liáo le wǒ zhè biān yǒu kè rén lái leVậy chốt nhé. Thôi không nói nữa. Bên tớ có khách đến.
我都躺了半个月了 我天天窝在这儿
HSK 7
0:03s
wǒ dōu tǎng le bàn gè yuè le wǒ tiān tiān wō zài zhè érEm đã nằm nửa tháng rồi, ngày nào em cũng ru rú ở đây,
我这被你伺候得好好的
HSK 7
0:03s
wǒ zhè bèi nǐ cì hòu dé hǎo hǎo deđược anh chăm sóc chu đáo,
那不知道的还以为我坐月子呢
HSK 3
0:03s
nà bù zhī dào de hái yǐ wéi wǒ zuò yuè zi neNgười ta không biết còn tưởng em đang ở cữ đấy.
你这段时间多陪陪妈妈吧
HSK 3
0:03s
nǐ zhè duàn shí jiān duō péi péi mā mā baThời gian này anh ở bên mẹ nhiều vào.
走之前 还有一个很重要的地方要去
HSK 4
0:03s
zǒu zhī qián hái yǒu yí gè hěn zhòng yào de dì fāng yào qùTrước khi đi còn phải đến một nơi rất quan trọng.
我帮你一起 哪有让女朋友帮忙拎东西的 我自己来
HSK 7
0:03s
wǒ bāng nǐ yì qǐ nǎ yǒu ràng nǚ péng yǒu bāng máng līn dōng xī de wǒ zì jǐ láiĐể em xách cùng anh. Ai lại để bạn gái xách đồ hộ chứ, để anh tự.
那我帮你 关车门可以吧
HSK 3
0:03s
nà wǒ bāng nǐ guān chē mén kě yǐ baVậy em giúp anh... đóng cửa xe là được chứ gì?
人到了就赶紧带上来
HSK 4
0:03s
rén dào le jiù gǎn jǐn dài shàng láiNgười đến rồi thì mau dẫn lên đây.
小宇来了 阿姨 来 快进来快进来
HSK 3
0:03s
xiǎo yǔ lái le ā yí lái kuài jìn lái kuài jìn láiTiểu Vũ đến rồi à? Cô ạ. Nào, mau vào, mau vào đi.
给你们带可多礼物了
HSK 3
0:03s
gěi nǐ men dài kě duō lǐ wù leAnh ấy mang nhiều quà cho bố mẹ lắm.
你这孩子 怎么买这么多东西啊
HSK 2
0:03s
nǐ zhè hái zi zěn me mǎi zhè me duō dōng xī aCái thằng bé này, sao lại mua nhiều thứ thế?
您要是跟他客气 他反倒不自在了
HSK 7
0:03s
nín yào shì gēn tā kè qì tā fǎn dào bù zì zài leMẹ mà cứ khách sáo với anh ấy thì anh ấy lại thấy không được tự nhiên.
好 那阿姨就收下了
HSK 3
0:03s
hǎo nà ā yí jiù shōu xià leĐược rồi, vậy cô xin nhận nhé.
老胡啊 人来啦
HSK 6
0:03s
lǎo hú a rén lái laLão Hồ ơi, cậu ấy đến rồi này!