Cách dùng "如果地基已经打好了" (rú guǒ dì jī yǐ jīng dǎ hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

guǒjīnghǎole

♪ Nếu không thấy rõ bờ bên kia thì ngước đầu lên ♪ nếu móng đã được xây xong

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
39:09
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1胡小姐hú xiǎo jiě♪ Cây cầu số phận trống rỗng này ♪ Cô Hồ,
2如果地基已经打好了rú guǒ dì jī yǐ jīng dǎ hǎo le♪ Nếu không thấy rõ bờ bên kia thì ngước đầu lên ♪ nếu móng đã được xây xong
3是不是只能按照 规划好的图纸施工shì bú shì zhǐ néng àn zhào guī huà hǎo de tú zhǐ shī gōng♪ Nếu không thấy rõ bờ bên kia thì ngước đầu lên ♪ thì có phải chỉ có thể xây theo bản vẽ đã được thiết kế, ♪ Ánh sao thưa thớt ♪

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 6 of 6)
能给我一些独立创作的空间吗
HSK 5
0:03s
néng gěi wǒ yī xiē dú lì chuàng zuò de kōng jiān macó thể cho em chút không gian sáng tạo độc lập không?

书房让给你吧 你这么坐着不舒服
HSK 5
0:03s
shū fáng ràng gěi nǐ ba nǐ zhè me zuò zhe bù shū fúNhường phòng sách cho em vậy. Em ngồi thế này không thoải mái đâu.

那跟我可不合拍
HSK 3
0:03s
nà gēn wǒ kě bù hé pāiKhông hợp với em.

舒服一点 有助于打开思路
HSK 6
0:03s
shū fú yì diǎn yǒu zhù yú dǎ kāi sī lùThoải mái một chút sẽ giúp tư duy thông suốt.

一起玩吧 秦
HSK 2
0:03s
yì qǐ wán ba qínChơi cùng đi, Tần.

没事 我们可以重来
HSK 1
0:03s
méi shì wǒ men kě yǐ zhòng láiKhông sao, chúng ta có thể làm lại.

你来找我就是为了问这个
HSK 3
0:03s
nǐ lái zhǎo wǒ jiù shì wèi le wèn zhè geAnh đến tìm tôi chỉ để hỏi chuyện này sao?

我决定把公司的名字改了
HSK 4
0:03s
wǒ jué dìng bǎ gōng sī de míng zì gǎi leTôi đã quyết định đổi tên công ty.

这公司的名字 是你父亲取的
HSK 4
0:03s
zhè gōng sī de míng zì shì nǐ fù qīn qǔ detên công ty này là do bố cậu đặt.

就连恨都想分出个高低
HSK 6
0:03s
jiù lián hèn dōu xiǎng fēn chū gè gāo dīđến cả hận thù cũng muốn phân cao thấp.

可结果你从来没把我 当成过对手
HSK 5
0:03s
kě jié guǒ nǐ cóng lái méi bǎ wǒ dàng chéng guò duì shǒuNhưng kết quả là cậu chưa từng coi tôi là đối thủ.

不过有个人曾经跟我说过
HSK 5
0:03s
bù guò yǒu gè rén céng jīng gēn wǒ shuō guòNhưng có một người từng nói với tôi,

我们以后可能不会再见面了
HSK 3
0:03s
wǒ men yǐ hòu kě néng bú huì zài jiàn miàn leCó lẽ sau này chúng ta sẽ không gặp lại nữa.

是不是只能按照 规划好的图纸施工
HSK 7
0:03s
shì bú shì zhǐ néng àn zhào guī huà hǎo de tú zhǐ shī gōng♪ Nếu không thấy rõ bờ bên kia thì ngước đầu lên ♪ thì có phải chỉ có thể xây theo bản vẽ đã được thiết kế, ♪ Ánh sao thưa thớt ♪

就算地基建造好了
HSK 6
0:03s
jiù suàn dì jī jiàn zào hǎo le♪ Không thể chối cãi ♪ Dù móng đã được xây xong, ♪ Em nhớ anh ♪

是可以修改一个建筑外观造型的
HSK 6
0:03s
shì kě yǐ xiū gǎi yí gè jiàn zhù wài guān zào xíng de♪ Mong màn đêm này đưa em về bên anh ♪ mà không thay đổi phân bố tải trọng.