Cách dùng "是我应该谢谢你" (shì wǒ yīng gāi xiè xiè nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
是我应该谢谢你
Là mẹ nên cảm ơn con mới phải.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
8:30
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 最后还是选择 站在了我身边 | zuì hòu hái shì xuǎn zé zhàn zài le wǒ shēn biān | Cuối cùng mẹ vẫn chọn đứng về phía con. |
| 2▶ | 是我应该谢谢你 | shì wǒ yīng gāi xiè xiè nǐ | Là mẹ nên cảm ơn con mới phải. |
| 3 | 谢谢你一直坚持 | xiè xiè nǐ yì zhí jiān chí | Cảm ơn con đã luôn kiên trì, |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 2 of 6)
HSK 1
0:03s
péi kāng huá de shì nǐ bà mā dōu zhī dào le baChuyện của Bùi Khang Hoa bố mẹ cậu biết cả rồi chứ?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
tǎng bàn gè yuè le nǐ shuō ne wǒ míng tiān jiù chū mén zhǎo nǐ qùNằm nửa tháng rồi, cậu nói xem. Mai tớ sẽ ra ngoài tìm cậu.

HSK 3
0:03s
nà shuō hǎo le a xiān bù liáo le wǒ zhè biān yǒu kè rén lái leVậy chốt nhé. Thôi không nói nữa. Bên tớ có khách đến.

HSK 7
0:03s
wǒ dōu tǎng le bàn gè yuè le wǒ tiān tiān wō zài zhè érEm đã nằm nửa tháng rồi, ngày nào em cũng ru rú ở đây,

HSK 3
0:03s
nà bù zhī dào de hái yǐ wéi wǒ zuò yuè zi neNgười ta không biết còn tưởng em đang ở cữ đấy.

HSK 4
0:03s
zǒu zhī qián hái yǒu yí gè hěn zhòng yào de dì fāng yào qùTrước khi đi còn phải đến một nơi rất quan trọng.

HSK 7
0:03s
wǒ bāng nǐ yì qǐ nǎ yǒu ràng nǚ péng yǒu bāng máng līn dōng xī de wǒ zì jǐ láiĐể em xách cùng anh. Ai lại để bạn gái xách đồ hộ chứ, để anh tự.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
xiǎo yǔ lái le ā yí lái kuài jìn lái kuài jìn láiTiểu Vũ đến rồi à? Cô ạ. Nào, mau vào, mau vào đi.

HSK 2
0:03s
nǐ zhè hái zi zěn me mǎi zhè me duō dōng xī aCái thằng bé này, sao lại mua nhiều thứ thế?

HSK 7
0:03s
nín yào shì gēn tā kè qì tā fǎn dào bù zì zài leMẹ mà cứ khách sáo với anh ấy thì anh ấy lại thấy không được tự nhiên.

HSK 5
0:03s
wǒ bà gāng gāng bù zài zhè ér hǎn wǒ men zěn me yòu jìn wò shì leVừa nãy bố còn ở đây gọi bọn con mà, sao giờ lại vào phòng ngủ rồi?






