Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "好 那你们都慢点 好" (hǎo nà nǐ men dōu màn diǎn hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

好 那你们都慢点 好

hǎo nà nǐ men dōu màn diǎn hǎo

Được. Vậy hai đứa đi chậm thôi nhé. Vâng.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
34:08
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1顺便聊两句工作shùn biàn liáo liǎng jù gōng zuòTiện thể nói vài câu công việc.
2好 那你们都慢点 好hǎo nà nǐ men dōu màn diǎn hǎoĐược. Vậy hai đứa đi chậm thôi nhé. Vâng.
3供应商的资料这回没问题了吧gōng yìng shāng de zī liào zhè huí méi wèn tí le baLần này tài liệu về nhà cung cấp không còn vấn đề gì nữa chứ?

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 1 of 6)
当然是别人不要的扔掉了
HSK 3
0:03s
dāng rán shì bié rén bú yào de rēng diào leĐương nhiên là người khác không cần nữa nên vứt đi rồi.
这姑娘很有魄力
HSK 7
0:03s
zhè gū niáng hěn yǒu pò lìCô gái đó quyết đoán lắm.
我也不会白赚她的钱
HSK 5
0:03s
wǒ yě bú huì bái zhuàn tā de qiántôi cũng không kiếm tiền suông từ cô ấy.
我看她心情不好的样子啊
HSK 4
0:03s
wǒ kàn tā xīn qíng bù hǎo de yàng zi aTôi thấy cô ấy tâm trạng không tốt,
就给她支了一招
HSK 6
0:03s
jiù gěi tā zhī le yī zhāonên bày cho cô ấy một cách.
督军要不要也带一份 在这儿结婚 天打雷劈
HSK 4
0:03s
dū jūn yào bù yào yě dài yī fèn zài zhè ér jié hūn tiān dǎ léi pīđốc quân có muốn lấy một bản không? Cưới ở đây sẽ bị sét đánh.
老板 你咒我干吗 这这这 这是我的人设
HSK 7
0:03s
lǎo bǎn nǐ zhòu wǒ gàn má zhè zhè zhè zhè shì wǒ de rén shèÔng chủ, sao cậu lại nguyền rủa tôi? Đây… đây là thiết lập nhân vật của tôi mà.
对我是 百依百顺
HSK 1
0:03s
duì wǒ shì bǎi yī bǎi shùnĐối với tôi thì bảo sao nghe vậy.
你们的感情是出自真心吗 绝无二心
HSK 7
0:03s
nǐ men de gǎn qíng shì chū zì zhēn xīn ma jué wú èr xīnTình cảm của hai người là thật lòng chứ? Tuyệt đối không hai lòng.
秦督军 您放心 我一定会对她好的
HSK 3
0:03s
qín dū jūn nín fàng xīn wǒ yí dìng huì duì tā hǎo deĐốc quân Tần, anh yên tâm, tôi nhất định sẽ đối xử tốt với cô ấy.
问题问得也差不多了
HSK 3
0:03s
wèn tí wèn dé yě chà bu duō leHỏi cũng hỏi đủ rồi,
一双鞋不舒服 我就换一双 一条路走不下去
HSK 3
0:03s
yī shuāng xié bù shū fú wǒ jiù huàn yī shuāng yī tiáo lù zǒu bù xià qùMột đôi giày không thoải mái, tôi sẽ đổi đôi khác. Một con đường không đi tiếp được,
这婚书无法生效
HSK 7
0:03s
zhè hūn shū wú fǎ shēng xiàoGiấy hôn thú này không thể có hiệu lực.
天快亮了 小姐恐怕只能认命了
HSK 5
0:03s
tiān kuài liàng le xiǎo jiě kǒng pà zhǐ néng rèn mìng leTrời sắp sáng rồi, e là cô chỉ có thể chấp nhận số phận thôi.
我到底在计较些什么
HSK 7
0:03s
wǒ dào dǐ zài jì jiào xiē shén merốt cuộc tôi đang để tâm đến điều gì không?
我都不想再猜你怎么想的
HSK 4
0:03s
wǒ dōu bù xiǎng zài cāi nǐ zěn me xiǎng detôi cũng không muốn đoán anh nghĩ gì nữa.
请各位玩家 有序离场
HSK 6
0:03s
qǐng gè wèi wán jiā yǒu xù lí chǎngMời người chơi ♪ Không còn phiêu bạt ♪ rời khỏi hiện trường theo thứ tự.
来 来人了 怎么办
HSK 3
0:03s
lái lái rén le zěn me bànCó... có người đến. Làm sao đây?
去吧 一会儿我到外面等你
HSK 2
0:03s
qù ba yī huì er wǒ dào wài miàn děng nǐĐi đi. Lát nữa anh đợi em ở ngoài.
姐 你什么时候出来的
HSK 2
0:03s
jiě nǐ shén me shí hòu chū lái deChị. Chị ra lúc nào vậy?