Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "他在干什么呢" (tā zài gàn shén me ne) trong hội thoại tiếng Trung

他在干什么呢

tā zài gàn shén me ne

Anh ấy đang làm gì vậy?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
21:23
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1基本没区别嘛jī běn méi qū bié magần như chẳng khác gì nhau nhỉ.
2他在干什么呢tā zài gàn shén me neAnh ấy đang làm gì vậy?
3你过来吧nǐ guò lái baEm qua đây đi.

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 4 of 6)
咱们一家人这算齐了
HSK 5
0:03s
zán men yī jiā rén zhè suàn qí leCả nhà mình coi như đông đủ rồi.

这套工具 我正想托人买呢
HSK 5
0:03s
zhè tào gōng jù wǒ zhèng xiǎng tuō rén mǎi neBộ dụng cụ này cô đang định nhờ người mua giúp.

我看您之前用的工具不太顺手 就想着送您一套好的
HSK 7
0:03s
wǒ kàn nín zhī qián yòng de gōng jù bù tài shùn shǒu jiù xiǎng zhe sòng nín yī tào hǎo deCháu thấy dụng cụ trước đây của cô dùng không thuận tay, nên muốn tặng cô một bộ tốt hơn.

小轸有心了 谢谢啊 您喜欢就好
HSK 2
0:03s
xiǎo zhěn yǒu xīn le xiè xiè a nín xǐ huān jiù hǎoTiểu Chẩn có lòng rồi. Cảm ơn nhé. Cô thích là được rồi.

那是很多年前的事了
HSK 1
0:03s
nà shì hěn duō nián qián de shì leđó là chuyện rất lâu rồi.

我开车 以茶代酒
HSK 5
0:03s
wǒ kāi chē yǐ chá dài jiǔCháu lái xe, lấy trà thay rượu.

你和小轸合作 妈妈特别地开心
HSK 5
0:03s
nǐ hé xiǎo zhěn hé zuò mā mā tè bié dì kāi xīncon hợp tác với Tiểu Chẩn, mẹ thật sự rất vui.

月姨 工作的事您放心吧
HSK 3
0:03s
yuè yí gōng zuò de shì nín fàng xīn baCô Nguyệt, chuyện công việc cô cứ yên tâm.

我和稚宇会好好配合的
HSK 5
0:03s
wǒ hé zhì yǔ huì hǎo hǎo pèi hé deCháu và Trĩ Vũ sẽ phối hợp tốt.

不过你们的终身大事
HSK 4
0:03s
bù guò nǐ men de zhōng shēn dà shìChỉ là chuyện lập gia đình của hai đứa,

年纪都不小了 怎么也不谈个恋爱啊
HSK 5
0:03s
nián jì dōu bù xiǎo le zěn me yě bù tán gè liàn ài aCũng không còn nhỏ tuổi nữa, sao không yêu đi?

年轻人 正是打拼事业的时候
HSK 5
0:03s
nián qīng rén zhèng shì dǎ pīn shì yè de shí hòuThanh niên đang là lúc gây dựng sự nghiệp,

结婚不着急 恋爱总该谈一谈吧
HSK 5
0:03s
jié hūn bù zháo jí liàn ài zǒng gāi tán yī tán baKhông vội cưới nhưng cũng nên yêu.

难道连个心仪的女孩都没有
HSK 4
0:03s
nán dào lián gè xīn yí de nǚ hái dōu méi yǒuLẽ nào không thích nổi một cô gái nào sao?

等有机会我带回来让您见见
HSK 3
0:03s
děng yǒu jī huì wǒ dài huí lái ràng nín jiàn jiànđợi hôm nào cháu dẫn về đây cho cô gặp.

那太好了 是什么样的女孩
HSK 1
0:03s
nà tài hǎo le shì shén me yàng de nǚ háiThế thì tốt quá. Là cô gái như thế nào?

她很聪明 也很可爱
HSK 3
0:03s
tā hěn cōng míng yě hěn kě àiCô ấy rất thông minh, cũng rất đáng yêu.

也是搞建筑的 设计师
HSK 5
0:03s
yě shì gǎo jiàn zhù de shè jì shīCũng là nhà thiết kế kiến trúc à?

她父亲 应该是个工程师
HSK 5
0:03s
tā fù qīn yīng gāi shì gè gōng chéng shīchắc bố cô ấy là một kĩ sư.

不值得你浪费时间
HSK 4
0:03s
bù zhí dé nǐ làng fèi shí jiānkhông đáng để con lãng phí thời gian.