Cách dùng "我不是现在才下定决心" (wǒ bú shì xiàn zài cái xià dìng jué xīn) trong hội thoại tiếng Trung
我不是现在才下定决心
♪ Có lẽ anh thực sự cần có em ♪ Không phải bây giờ anh mới dứt khoát.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
24:11
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 下定决心了 | xià dìng jué xīn le | anh đã dứt khoát rồi sao? |
| 2▶ | 我不是现在才下定决心 | wǒ bú shì xiàn zài cái xià dìng jué xīn | ♪ Có lẽ anh thực sự cần có em ♪ Không phải bây giờ anh mới dứt khoát. |
| 3 | 其实我早就知道 | qí shí wǒ zǎo jiù zhī dào | ♪ Có lẽ anh thực sự cần có em ♪ Thật ra anh đã sớm biết, |
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 1 of 6)
HSK 3
0:03s
dāng rán shì bié rén bú yào de rēng diào leĐương nhiên là người khác không cần nữa nên vứt đi rồi.

HSK 4
0:03s
dū jūn yào bù yào yě dài yī fèn zài zhè ér jié hūn tiān dǎ léi pīđốc quân có muốn lấy một bản không? Cưới ở đây sẽ bị sét đánh.

HSK 7
0:03s
lǎo bǎn nǐ zhòu wǒ gàn má zhè zhè zhè zhè shì wǒ de rén shèÔng chủ, sao cậu lại nguyền rủa tôi? Đây… đây là thiết lập nhân vật của tôi mà.

HSK 7
0:03s
nǐ men de gǎn qíng shì chū zì zhēn xīn ma jué wú èr xīnTình cảm của hai người là thật lòng chứ? Tuyệt đối không hai lòng.

HSK 3
0:03s
qín dū jūn nín fàng xīn wǒ yí dìng huì duì tā hǎo deĐốc quân Tần, anh yên tâm, tôi nhất định sẽ đối xử tốt với cô ấy.

HSK 3
0:03s
yī shuāng xié bù shū fú wǒ jiù huàn yī shuāng yī tiáo lù zǒu bù xià qùMột đôi giày không thoải mái, tôi sẽ đổi đôi khác. Một con đường không đi tiếp được,

HSK 5
0:03s
tiān kuài liàng le xiǎo jiě kǒng pà zhǐ néng rèn mìng leTrời sắp sáng rồi, e là cô chỉ có thể chấp nhận số phận thôi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
qǐng gè wèi wán jiā yǒu xù lí chǎngMời người chơi ♪ Không còn phiêu bạt ♪ rời khỏi hiện trường theo thứ tự.










