Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我开车 以茶代酒" (wǒ kāi chē yǐ chá dài jiǔ) trong hội thoại tiếng Trung

我开车 以茶代酒

wǒ kāi chē yǐ chá dài jiǔ

Cháu lái xe, lấy trà thay rượu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
31:21
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1láiNào.
2我开车 以茶代酒wǒ kāi chē yǐ chá dài jiǔCháu lái xe, lấy trà thay rượu.
3借这个机会 也预祝咱们两家公司合作愉快jiè zhè ge jī huì yě yù zhù zán men liǎng jiā gōng sī hé zuò yú kuàiNhân dịp này cũng chúc hai công ty chúng ta hợp tác vui vẻ.

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 5 of 6)
还是专注你手里的工作
HSK 6
0:03s
hái shì zhuān zhù nǐ shǒu lǐ de gōng zuòVẫn nên chú tâm vào công việc của con đi.

小宇 你裴叔叔不是这个意思
HSK 3
0:03s
xiǎo yǔ nǐ péi shū shū bú shì zhè ge yì siTiểu Vũ, chú Bùi không có ý này.

真的不再多坐会儿
HSK 1
0:03s
zhēn de bù zài duō zuò huì erKhông ngồi thêm lúc nữa thật ư?

好 那你们都慢点 好
HSK 2
0:03s
hǎo nà nǐ men dōu màn diǎn hǎoĐược. Vậy hai đứa đi chậm thôi nhé. Vâng.

供应商的资料这回没问题了吧
HSK 4
0:03s
gōng yìng shāng de zī liào zhè huí méi wèn tí le baLần này tài liệu về nhà cung cấp không còn vấn đề gì nữa chứ?

什么时候把工程合同签了啊
HSK 5
0:03s
shén me shí hòu bǎ gōng chéng hé tóng qiān le aKhi nào ký hợp đồng công trình?

财务审核应该还没结束
HSK 7
0:03s
cái wù shěn hé yīng gāi hái méi jié shùChắc là vẫn chưa có kết quả thẩm tra tài vụ.

我也想尽快推进落实 但不好干涉
HSK 7
0:03s
wǒ yě xiǎng jǐn kuài tuī jìn luò shí dàn bù hǎo gān shèTôi cũng muốn nhanh chóng đi vào thực thi nhưng không tiện can thiệp.

那就等莱蒙的消息
HSK 4
0:03s
nà jiù děng lái méng de xiāo xīVậy thì đợi tin của Lemmon.

你最好不要在你爸面前提起她
HSK 5
0:03s
nǐ zuì hǎo bù yào zài nǐ bà miàn qián tí qǐ tāTốt nhất anh đừng nhắc đến cô ấy trước mặt bố anh.

你有什么资格对我提要求啊
HSK 5
0:03s
nǐ yǒu shén me zī gé duì wǒ tí yào qiú aCậu có tư cách gì mà đưa ra yêu cầu với tôi?

你爸在饭桌上的话你都听到了
HSK 1
0:03s
nǐ bà zài fàn zhuō shàng de huà nǐ dōu tīng dào leAnh nghe thấy hết những lời bố anh nói lúc ăn rồi đấy.

他是什么样的人 你比我清楚
HSK 3
0:03s
tā shì shén me yàng de rén nǐ bǐ wǒ qīng chǔAnh hiểu rõ hơn tôi ông ấy là người thế nào.

别因为你的一厢情愿 让胡羞受到伤害
HSK 5
0:03s
bié yīn wèi nǐ de yì xiāng qíng yuàn ràng hú xiū shòu dào shāng hàiđừng để Hồ Tu bị tổn thương vì tình yêu đơn phương của anh.

她没有义务跟你一起面对你爸
HSK 5
0:03s
tā méi yǒu yì wù gēn nǐ yì qǐ miàn duì nǐ bàCô ấy không có nghĩa vụ phải cùng anh đối mặt với bố anh.

是有什么事要跟宇总汇报吗
HSK 6
0:03s
shì yǒu shén me shì yào gēn yǔ zǒng huì bào maCó chuyện gì cần báo cáo với sếp Vũ à?

我昨天看那些资料 看到了凌晨三点
HSK 4
0:03s
wǒ zuó tiān kàn nà xiē zī liào kàn dào le líng chén sān diǎnhôm qua em đọc số tài liệu kia đến tận ba giờ sáng.

我看资料的时候 突然有些灵感
HSK 7
0:03s
wǒ kàn zī liào de shí hòu tū rán yǒu xiē líng gǎnLúc đọc tài liệu, tự dưng em có ít ý tưởng.

恋爱第一天 你确定要跟我聊工作
HSK 5
0:03s
liàn ài dì yī tiān nǐ què dìng yào gēn wǒ liáo gōng zuòNgày hẹn hò đầu tiên, em chắc chắn muốn bàn chuyện công việc với anh chứ?

那有什么别的安排吗
HSK 4
0:03s
nà yǒu shén me bié de ān pái maVậy có sắp xếp gì khác không?