Cách dùng "巴结什么吴守备" (bā jié shén me wú shǒu bèi) trong hội thoại tiếng Trung

jiéshénmeshǒubèi

nịnh bợ Ngô thủ bị gì đó,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
7:56
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1可如今你们又转去kě rú jīn nǐ men yòu zhuǎn qùNhưng nay các người lại quay sang
2巴结什么吴守备bā jié shén me wú shǒu bèinịnh bợ Ngô thủ bị gì đó,
3甚至连戚帅都敢得罪shèn zhì lián qī shuài dōu gǎn dé zuìthậm chí dám đắc tội cả Thích soái.

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 7 of 9)
若是中间出了什么差错
HSK 7
0:03s
ruò shì zhōng jiān chū le shén me chā cuòNhưng nếu giữa chừng xảy ra sai sót gì,

这跟田家通番有什么关联 自打文谦
HSK 6
0:03s
zhè gēn tián jiā tōng fān yǒu shén me guān lián zì dǎ wén qiānChuyện này liên quan gì đến việc Điền gia thông đồng với ngoại bang? Từ sau khi Văn Khiêm

都藏了起来 可是如今有人要跟他抢官
HSK 6
0:03s
dōu cáng le qǐ lái kě shì rú jīn yǒu rén yào gēn tā qiǎng guānmọi manh mối rồi. Nhưng hiện giờ có người muốn tranh chức quan với hắn,

他必定不会前功尽弃 哪怕铤而走险
HSK 7
0:03s
tā bì dìng bú huì qián gōng jìn qì nǎ pà tǐng ér zǒu xiǎnhắn nhất định sẽ không cam tâm từ bỏ. Cho dù bí quá hóa liều,

我们就有线索可查
HSK 6
0:03s
wǒ men jiù yǒu xiàn suǒ kě cháthì chúng ta vẫn còn manh mối để lần theo.

怪不得听流民说 前些日子
HSK 7
0:03s
guài bù dé tīng liú mín shuō qián xiē rì ziBảo sao ta nghe đám dân lưu lạc nói, dạo trước

又有一些流民失去了踪迹
HSK 7
0:03s
yòu yǒu yī xiē liú mín shī qù le zōng jìlại có thêm vài dân lưu lạc mất tích.

难不成田家是想要故技重施
HSK 1
0:03s
nán bù chéng tián jiā shì xiǎng yào gù jì zhòng shīChẳng lẽ Điền gia định giở lại trò cũ,

只是有一事 你听了莫要伤心
HSK 4
0:03s
zhǐ shì yǒu yī shì nǐ tīng le mò yào shāng xīnChỉ là có một chuyện, cô nghe xong đừng quá đau lòng.

能说得上话的刘侍郎当小妾
HSK 4
0:03s
néng shuō dé shàng huà de liú shì láng dāng xiǎo qièở Lại bộ Nam Kinh làm tiểu thiếp.

这将自家的妹妹 推进火坑一次还不够
HSK 5
0:03s
zhè jiāng zì jiā de mèi mèi tuī jìn huǒ kēng yī cì hái bù gòuĐẩy chính muội muội ruột của mình vào hố lửa một lần còn chưa đủ,

如今又要拿她去换前程
HSK 7
0:03s
rú jīn yòu yào ná tā qù huàn qián chénggiờ lại muốn dùng cô ấy để đổi lấy tiền đồ.

那丫头也真是够可怜的 当真
HSK 7
0:03s
nà yā tou yě zhēn shì gòu kě lián de dàng zhēnNha đầu đó đúng là đáng thương thật. Thật sao?

都到什么时候了 他田本昌还一心
HSK 7
0:03s
dōu dào shén me shí hòu le tā tián běn chāng hái yī xīnĐã là lúc nào rồi mà Điền Bản Xương vẫn chỉ chăm chăm

翠俏姐 可否帮我一个忙 你说
HSK 2
0:03s
cuì qiào jiě kě fǒu bāng wǒ yí gè máng nǐ shuōThúy Kiều tỷ, có thể giúp ta một chuyện không? Cô nói đi.

你们谁觉得风光谁去嫁
HSK 6
0:03s
nǐ men shuí jué de fēng guāng shuí qù jiàAi thấy vẻ vang thì tự đi mà gả.

妹妹 姑娘哪有不嫁人的
HSK 4
0:03s
mèi mèi gū niáng nǎ yǒu bù jià rén deMuội muội, làm gì có cô nương nào không xuất giá chứ?

要哥我说 前两回 不算嫁
HSK 6
0:03s
yào gē wǒ shuō qián liǎng huí bù suàn jiàCa ca thấy, hai lần trước không tính là gả.

这回大哥都安排好了
HSK 4
0:03s
zhè huí dà gē dōu ān pái hǎo leLần này đại ca sắp xếp ổn thỏa cả rồi,

定让你风风光光地嫁出去
HSK 6
0:03s
dìng ràng nǐ fēng fēng guāng guāng dì jià chū qùnhất định sẽ cho muội gả đi đầy vẻ vang.