Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "大人明察呀 大人" (dà rén míng chá ya dà rén) trong hội thoại tiếng Trung

大人明察呀 大人

dà rén míng chá ya dà rén

Đại nhân minh xét, đại nhân.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
22:28
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1立刻把李祯和李景东 给我通通拿下 大人lì kè bǎ lǐ zhēn hé lǐ jǐng dōng gěi wǒ tōng tōng ná xià dà rénLập tức bắt Lý Trinh và Lý Cảnh Đông cho ta. Đại nhân,
2大人明察呀 大人dà rén míng chá ya dà rénĐại nhân minh xét, đại nhân.
3大人 您乃是徽州父母官 怎可冤枉好人 大人dà rén nín nǎi shì huī zhōu fù mǔ guān zěn kě yuān wǎng hǎo rén dà rénĐại nhân, ngài là quan phụ mẫu của Huy Châu, sao có thể đổ oan cho người tốt được chứ? Đại nhân,

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 2 of 9)
徐大人这才肯提携田家一把
HSK 6
0:03s
xú dà rén zhè cái kěn tí xié tián jiā yī bǎnên Từ đại nhân mới chịu nâng đỡ Điền gia một phen.

巴结什么吴守备
HSK 7
0:03s
bā jié shén me wú shǒu bèinịnh bợ Ngô thủ bị gì đó,

甚至连戚帅都敢得罪
HSK 7
0:03s
shèn zhì lián qī shuài dōu gǎn dé zuìthậm chí dám đắc tội cả Thích soái.

又岂会再与我们有什么瓜葛
HSK 4
0:03s
yòu qǐ huì zài yǔ wǒ men yǒu shén me guā gésao có thể qua lại gì với chúng ta nữa?

不是我们能长久攀附之人
HSK 5
0:03s
bú shì wǒ men néng cháng jiǔ pān fù zhī rénkhông phải người mà chúng ta có thể nương tựa lâu dài.

倒不如干脆舍了干净
HSK 6
0:03s
dào bù rú gān cuì shě le gān jìngthì chi bằng bỏ quách cho gọn.

还要什么徐大人
HSK 3
0:03s
hái yào shén me xú dà réncòn cần gì Từ đại nhân

大哥怎么忍心舍了自己的妹子
HSK 7
0:03s
dà gē zěn me rěn xīn shě le zì jǐ de mèi ziSao đại ca lại nỡ vứt bỏ muội muội của mình chứ?

我这不是派人 好好把你接回来了吗
HSK 5
0:03s
wǒ zhè bú shì pài rén hǎo hǎo bǎ nǐ jiē huí lái le machẳng phải ta đã phái người đón muội về rồi sao?

见过大世面的人
HSK 2
0:03s
jiàn guò dà shì miàn de réncủa nhà chúng ta.

哥哥要靠你的日子 还多着呢
HSK 5
0:03s
gē gē yào kào nǐ de rì zi hái duō zhe neNhững ngày tháng ca ca cần dựa vào muội còn nhiều lắm.

都说兄妹同心嘛
HSK 6
0:03s
dōu shuō xiōng mèi tóng xīn mangười ta thường nói huynh muội đồng lòng.

你们还得互相帮衬着才对
HSK 4
0:03s
nǐ men hái dé hù xiāng bāng chèn zhe cái duìcác con vẫn phải nâng đỡ lẫn nhau mới được.

妹妹这是衣锦还乡啊
HSK 2
0:03s
mèi mèi zhè shì yì jǐn huán xiāng aMuội muội áo gấm về làng rồi à?

你这去哪儿 你站住
HSK 1
0:03s
nǐ zhè qù nǎ ér nǐ zhàn zhùCon đi đâu thế? Đứng lại!

真把我田家当成金库了不成
HSK 6
0:03s
zhēn bǎ wǒ tián jiā dàng chéng jīn kù le bù chéngThật sự coi Điền gia ta là kho bạc sao?

哥 你消消气 是出了什么事了吗
HSK 2
0:03s
gē nǐ xiāo xiāo qì shì chū le shén me shì le maCa ca, huynh hãy nguôi giận. Đã xảy ra chuyện gì sao?

可即便全卖了 也凑不齐五千两
HSK 7
0:03s
kě jí biàn quán mài le yě còu bù qí wǔ qiān liǎngNhưng dù bán hết cũng không gom đủ 5000 lượng.

咱们还得另想法子
HSK 4
0:03s
zán men hái dé lìng xiǎng fǎ ziChúng ta vẫn phải nghĩ cách khác.

李祯还在暗戳戳地 四处查咱们的破绽
HSK 5
0:03s
lǐ zhēn hái zài àn chuō chuō dì sì chù chá zán men de pò zhànLý Trinh vẫn đang âm thầm điều tra sơ hở của chúng ta ở khắp nơi.