Cách dùng "大人明察呀 大人" (dà rén míng chá ya dà rén) trong hội thoại tiếng Trung

rénmíngcháya rén

Đại nhân minh xét, đại nhân.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
22:28
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1立刻把李祯和李景东 给我通通拿下 大人lì kè bǎ lǐ zhēn hé lǐ jǐng dōng gěi wǒ tōng tōng ná xià dà rénLập tức bắt Lý Trinh và Lý Cảnh Đông cho ta. Đại nhân,
2大人明察呀 大人dà rén míng chá ya dà rénĐại nhân minh xét, đại nhân.
3大人 您乃是徽州父母官 怎可冤枉好人 大人dà rén nín nǎi shì huī zhōu fù mǔ guān zěn kě yuān wǎng hǎo rén dà rénĐại nhân, ngài là quan phụ mẫu của Huy Châu, sao có thể đổ oan cho người tốt được chứ? Đại nhân,

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 9 of 9)
现在外头风声这么紧 他不可能明目张胆地
HSK 5
0:03s
xiàn zài wài tou fēng shēng zhè me jǐn tā bù kě néng míng mù zhāng dǎn dìbây giờ bên ngoài đang kiểm soát gắt gao như vậy, hắn không thể ngang nhiên

他可真是我的好大哥
HSK 7
0:03s
tā kě zhēn shì wǒ de hǎo dà gēĐúng là đại ca tốt của ta mà.

在他田本昌的眼里 你根本不是他的妹妹
HSK 5
0:03s
zài tā tián běn chāng de yǎn lǐ nǐ gēn běn bú shì tā de mèi mèitrong mắt Điền Bản Xương, muội vốn không phải muội muội của hắn.

你就是通番的工具 是一个钱袋子
HSK 6
0:03s
nǐ jiù shì tōng fān de gōng jù shì yí gè qián dài ziMuội chỉ là công cụ để hắn thông đồng với ngoại bang, là một cái túi tiền mà thôi.