Cách dùng "在他田本昌的眼里 你根本不是他的妹妹" (zài tā tián běn chāng de yǎn lǐ nǐ gēn běn bú shì tā de mèi mèi) trong hội thoại tiếng Trung
在他田本昌的眼里 你根本不是他的妹妹
trong mắt Điền Bản Xương, muội vốn không phải muội muội của hắn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
42:52
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 华儿 | huá ér | Hoa Nhi, |
| 2▶ | 在他田本昌的眼里 你根本不是他的妹妹 | zài tā tián běn chāng de yǎn lǐ nǐ gēn běn bú shì tā de mèi mèi | trong mắt Điền Bản Xương, muội vốn không phải muội muội của hắn. |
| 3 | 你就是通番的工具 是一个钱袋子 | nǐ jiù shì tōng fān de gōng jù shì yí gè qián dài zi | Muội chỉ là công cụ để hắn thông đồng với ngoại bang, là một cái túi tiền mà thôi. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 1 of 9)
HSK 4
0:03s
lián zhāo hū dōu bù dǎ yī shēng nà shuō zǒu jiù zǒu lecòn chẳng thèm chào hỏi, nói đi là đi luôn.

HSK 3
0:03s
nín shuō zhè yòu bú shì zhī gēn zhī dǐ de běn dì rén zán shàng nǎ ér zhǎoCô nói xem, họ đâu phải dân bản địa biết tận gốc rễ, bọn ta biết đi đâu mà tìm?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
qiě xíng zōng bù dìng jīn rì zài zhè jiā míng rì zài nà jiālại nay đây mai đó. Hôm nay ở nhà này, ngày mai ở nhà khác,

HSK 5
0:03s
nà jiù bā jiǔ bù lí shí le nǐ hé tā xiǎng dào yī chù levậy khả năng cao là đúng rồi. Cô và nó nghĩ cùng một hướng rồi.

HSK 7
0:03s
fū rén jué bú huì zài yǔ nǐ chě shàng rèn hé guān xìPhu nhân sẽ không dính dáng gì đến cô nữa.

HSK 4
0:03s
nǐ zhè huí lái dōu hái méi guàng guò ne baMuội về đây nhưng chắc vẫn chưa đi dạo đâu nhỉ?

HSK 6
0:03s
wèi dào gēn zán men xiǎo de shí hòu hē de yī mú yī yànghương vị giống hệt thứ chúng ta ăn hồi nhỏ.











