Cách dùng "都是掉脑袋的罪名" (dōu shì diào nǎo dài de zuì míng) trong hội thoại tiếng Trung
都是掉脑袋的罪名
đều mang tội chém đầu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
31:32
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你跟我 | nǐ gēn wǒ | thì đệ với ta |
| 2▶ | 都是掉脑袋的罪名 | dōu shì diào nǎo dài de zuì míng | đều mang tội chém đầu. |
| 3 | 这批墨 | zhè pī mò | Lô mực này |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s
xiàn zài wài tou fēng shēng zhè me jǐn tā bù kě néng míng mù zhāng dǎn dìbây giờ bên ngoài đang kiểm soát gắt gao như vậy, hắn không thể ngang nhiên

HSK 5
0:03s
zài tā tián běn chāng de yǎn lǐ nǐ gēn běn bú shì tā de mèi mèitrong mắt Điền Bản Xương, muội vốn không phải muội muội của hắn.

HSK 6
0:03s
nǐ jiù shì tōng fān de gōng jù shì yí gè qián dài ziMuội chỉ là công cụ để hắn thông đồng với ngoại bang, là một cái túi tiền mà thôi.
