Cách dùng "还请二位多 多担待 多担待啊" (hái qǐng èr wèi duō duō dān dài duō dān dài a) trong hội thoại tiếng Trung

háiqǐngèrwèiduō duōdāndài duōdāndàia

mong hai vị thông cảm, thông cảm cho.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
3:23
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1找都没处找去 所以才耽搁二位zhǎo dōu méi chù zhǎo qù suǒ yǐ cái dān gē èr wèiMuốn tìm cũng chẳng biết tìm ở đâu. Vì thế mới phục vụ chậm trễ hai vị,
2还请二位多 多担待 多担待啊hái qǐng èr wèi duō duō dān dài duō dān dài among hai vị thông cảm, thông cảm cho.
3行 火马上就上来了xíng huǒ mǎ shàng jiù shàng lái leĐược rồi, than lửa sẽ lên ngay.

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 9 of 9)
现在外头风声这么紧 他不可能明目张胆地
HSK 5
0:03s
xiàn zài wài tou fēng shēng zhè me jǐn tā bù kě néng míng mù zhāng dǎn dìbây giờ bên ngoài đang kiểm soát gắt gao như vậy, hắn không thể ngang nhiên

他可真是我的好大哥
HSK 7
0:03s
tā kě zhēn shì wǒ de hǎo dà gēĐúng là đại ca tốt của ta mà.

在他田本昌的眼里 你根本不是他的妹妹
HSK 5
0:03s
zài tā tián běn chāng de yǎn lǐ nǐ gēn běn bú shì tā de mèi mèitrong mắt Điền Bản Xương, muội vốn không phải muội muội của hắn.

你就是通番的工具 是一个钱袋子
HSK 6
0:03s
nǐ jiù shì tōng fān de gōng jù shì yí gè qián dài ziMuội chỉ là công cụ để hắn thông đồng với ngoại bang, là một cái túi tiền mà thôi.