Cách dùng "还请二位见谅 见谅啊" (hái qǐng èr wèi jiàn liàng jiàn liàng a) trong hội thoại tiếng Trung
还请二位见谅 见谅啊
mong hai vị lượng thứ, lượng thứ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
2:44
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 实在对不住啊 最近店里人手缺得很 这耽搁了时间 | shí zài duì bú zhù a zuì jìn diàn lǐ rén shǒu quē dé hěn zhè dān gē le shí jiān | Thật sự xin lỗi. Dạo này quán thiếu người làm quá, chậm trễ thời gian, |
| 2▶ | 还请二位见谅 见谅啊 | hái qǐng èr wèi jiàn liàng jiàn liàng a | mong hai vị lượng thứ, lượng thứ. |
| 3 | 前些日子 何知府不是下令 鼓励各家商户 | qián xiē rì zi hé zhī fǔ bú shì xià lìng gǔ lì gè jiā shāng hù | Mấy hôm trước, chẳng phải Hà tri phủ đã hạ lệnh khuyến khích các hộ buôn |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s
xiàn zài wài tou fēng shēng zhè me jǐn tā bù kě néng míng mù zhāng dǎn dìbây giờ bên ngoài đang kiểm soát gắt gao như vậy, hắn không thể ngang nhiên

HSK 5
0:03s
zài tā tián běn chāng de yǎn lǐ nǐ gēn běn bú shì tā de mèi mèitrong mắt Điền Bản Xương, muội vốn không phải muội muội của hắn.

HSK 6
0:03s
nǐ jiù shì tōng fān de gōng jù shì yí gè qián dài ziMuội chỉ là công cụ để hắn thông đồng với ngoại bang, là một cái túi tiền mà thôi.
