Cách dùng "见过大世面的人" (jiàn guò dà shì miàn de rén) trong hội thoại tiếng Trung
见过大世面的人
của nhà chúng ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
8:59
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可你毕竟是咱们家 | kě nǐ bì jìng shì zán men jiā | nhưng dù sao muội cũng là người va chạm nhiều việc lớn nhất |
| 2▶ | 见过大世面的人 | jiàn guò dà shì miàn de rén | của nhà chúng ta. |
| 3 | 哥哥要靠你的日子 还多着呢 | gē gē yào kào nǐ de rì zi hái duō zhe ne | Những ngày tháng ca ca cần dựa vào muội còn nhiều lắm. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s
xiàn zài wài tou fēng shēng zhè me jǐn tā bù kě néng míng mù zhāng dǎn dìbây giờ bên ngoài đang kiểm soát gắt gao như vậy, hắn không thể ngang nhiên

HSK 5
0:03s
zài tā tián běn chāng de yǎn lǐ nǐ gēn běn bú shì tā de mèi mèitrong mắt Điền Bản Xương, muội vốn không phải muội muội của hắn.

HSK 6
0:03s
nǐ jiù shì tōng fān de gōng jù shì yí gè qián dài ziMuội chỉ là công cụ để hắn thông đồng với ngoại bang, là một cái túi tiền mà thôi.
