Cách dùng "那本公主倒是想听听" (nà běn gōng zhǔ dǎo shì xiǎng tīng tīng) trong hội thoại tiếng Trung
那本公主倒是想听听
nà běn gōng zhǔ dǎo shì xiǎng tīng tīng
Vậy bổn công chúa muốn nghe xem,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
34:52
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也在所不惜 | yě zài suǒ bù xī | cũng không hối tiếc. |
| 2▶ | 那本公主倒是想听听 | nà běn gōng zhǔ dǎo shì xiǎng tīng tīng | Vậy bổn công chúa muốn nghe xem, |
| 3 | 你能替本公主做什么 | nǐ néng tì běn gōng zhǔ zuò shén me | ngươi có thể làm gì cho bổn công chúa? |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 1 of 9)
HSK 4
0:03s
lián zhāo hū dōu bù dǎ yī shēng nà shuō zǒu jiù zǒu lecòn chẳng thèm chào hỏi, nói đi là đi luôn.

HSK 3
0:03s
nín shuō zhè yòu bú shì zhī gēn zhī dǐ de běn dì rén zán shàng nǎ ér zhǎoCô nói xem, họ đâu phải dân bản địa biết tận gốc rễ, bọn ta biết đi đâu mà tìm?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
qiě xíng zōng bù dìng jīn rì zài zhè jiā míng rì zài nà jiālại nay đây mai đó. Hôm nay ở nhà này, ngày mai ở nhà khác,

HSK 5
0:03s
nà jiù bā jiǔ bù lí shí le nǐ hé tā xiǎng dào yī chù levậy khả năng cao là đúng rồi. Cô và nó nghĩ cùng một hướng rồi.

HSK 7
0:03s
fū rén jué bú huì zài yǔ nǐ chě shàng rèn hé guān xìPhu nhân sẽ không dính dáng gì đến cô nữa.

HSK 4
0:03s
nǐ zhè huí lái dōu hái méi guàng guò ne baMuội về đây nhưng chắc vẫn chưa đi dạo đâu nhỉ?

HSK 6
0:03s
wèi dào gēn zán men xiǎo de shí hòu hē de yī mú yī yànghương vị giống hệt thứ chúng ta ăn hồi nhỏ.











