Cách dùng "你们做下的那些好事" (nǐ men zuò xià de nà xiē hǎo shì) trong hội thoại tiếng Trung
你们做下的那些好事
Các người làm mấy việc tốt đó,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
7:39
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 跟咱们真的没有关系了 | gēn zán men zhēn de méi yǒu guān xì le | thật sự muốn cắt đứt với chúng ta sao? |
| 2▶ | 你们做下的那些好事 | nǐ men zuò xià de nà xiē hǎo shì | Các người làm mấy việc tốt đó, |
| 3 | 以为徐大人心里没数吗 | yǐ wéi xú dà rén xīn lǐ méi shù ma | tưởng Từ đại nhân không biết sao? |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 2 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bú shì wǒ men néng cháng jiǔ pān fù zhī rénkhông phải người mà chúng ta có thể nương tựa lâu dài.

HSK 7
0:03s
dà gē zěn me rěn xīn shě le zì jǐ de mèi ziSao đại ca lại nỡ vứt bỏ muội muội của mình chứ?

HSK 5
0:03s
wǒ zhè bú shì pài rén hǎo hǎo bǎ nǐ jiē huí lái le machẳng phải ta đã phái người đón muội về rồi sao?

HSK 5
0:03s
gē gē yào kào nǐ de rì zi hái duō zhe neNhững ngày tháng ca ca cần dựa vào muội còn nhiều lắm.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhēn bǎ wǒ tián jiā dàng chéng jīn kù le bù chéngThật sự coi Điền gia ta là kho bạc sao?

HSK 2
0:03s
gē nǐ xiāo xiāo qì shì chū le shén me shì le maCa ca, huynh hãy nguôi giận. Đã xảy ra chuyện gì sao?

HSK 7
0:03s
kě jí biàn quán mài le yě còu bù qí wǔ qiān liǎngNhưng dù bán hết cũng không gom đủ 5000 lượng.

HSK 5
0:03s
lǐ zhēn hái zài àn chuō chuō dì sì chù chá zán men de pò zhànLý Trinh vẫn đang âm thầm điều tra sơ hở của chúng ta ở khắp nơi.

HSK 3
0:03s
nà zhāng yá yì bú shì yǐ jīng ná dào zhī fǔ dà rén qiān pī de gōng wén le maChẳng phải Trương nha dịch đã lấy được công văn do tri phủ đại nhân phê chuẩn sao?








