Cách dùng "你们做下的那些好事" (nǐ men zuò xià de nà xiē hǎo shì) trong hội thoại tiếng Trung

menzuòxiàdexiēhǎoshì

Các người làm mấy việc tốt đó,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
7:39
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1跟咱们真的没有关系了gēn zán men zhēn de méi yǒu guān xì lethật sự muốn cắt đứt với chúng ta sao?
2你们做下的那些好事nǐ men zuò xià de nà xiē hǎo shìCác người làm mấy việc tốt đó,
3以为徐大人心里没数吗yǐ wéi xú dà rén xīn lǐ méi shù matưởng Từ đại nhân không biết sao?

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 9 of 9)
现在外头风声这么紧 他不可能明目张胆地
HSK 5
0:03s
xiàn zài wài tou fēng shēng zhè me jǐn tā bù kě néng míng mù zhāng dǎn dìbây giờ bên ngoài đang kiểm soát gắt gao như vậy, hắn không thể ngang nhiên

他可真是我的好大哥
HSK 7
0:03s
tā kě zhēn shì wǒ de hǎo dà gēĐúng là đại ca tốt của ta mà.

在他田本昌的眼里 你根本不是他的妹妹
HSK 5
0:03s
zài tā tián běn chāng de yǎn lǐ nǐ gēn běn bú shì tā de mèi mèitrong mắt Điền Bản Xương, muội vốn không phải muội muội của hắn.

你就是通番的工具 是一个钱袋子
HSK 6
0:03s
nǐ jiù shì tōng fān de gōng jù shì yí gè qián dài ziMuội chỉ là công cụ để hắn thông đồng với ngoại bang, là một cái túi tiền mà thôi.