Cách dùng "你想干什么 住口" (nǐ xiǎng gàn shén me zhù kǒu) trong hội thoại tiếng Trung
你想干什么 住口
Cô muốn làm gì? Câm miệng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
5:23
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 停轿 | tíng jiào | Dừng kiệu. |
| 2▶ | 你想干什么 住口 | nǐ xiǎng gàn shén me zhù kǒu | Cô muốn làm gì? Câm miệng. |
| 3 | 休得无礼 | xiū dé wú lǐ | Không được vô lễ. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s
xiàn zài wài tou fēng shēng zhè me jǐn tā bù kě néng míng mù zhāng dǎn dìbây giờ bên ngoài đang kiểm soát gắt gao như vậy, hắn không thể ngang nhiên

HSK 5
0:03s
zài tā tián běn chāng de yǎn lǐ nǐ gēn běn bú shì tā de mèi mèitrong mắt Điền Bản Xương, muội vốn không phải muội muội của hắn.

HSK 6
0:03s
nǐ jiù shì tōng fān de gōng jù shì yí gè qián dài ziMuội chỉ là công cụ để hắn thông đồng với ngoại bang, là một cái túi tiền mà thôi.
