Cách dùng "为他谋取更多好处" (wèi tā móu qǔ gèng duō hǎo chù) trong hội thoại tiếng Trung
为他谋取更多好处
để mưu cầu thêm lợi ích.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
40:50
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 又逼我再嫁人 | yòu bī wǒ zài jià rén | lại ép ta tái giá |
| 2▶ | 为他谋取更多好处 | wèi tā móu qǔ gèng duō hǎo chù | để mưu cầu thêm lợi ích. |
| 3 | 我已经托翠俏姐姐打听过了 你要嫁的那个刘侍郎 | wǒ yǐ jīng tuō cuì qiào jiě jiě dǎ tīng guò le nǐ yào jià de nà ge liú shì láng | Ta đã nhờ Thúy Kiều tỷ dò hỏi rồi. Vị Lưu thị lang mà muội sắp gả |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s
xiàn zài wài tou fēng shēng zhè me jǐn tā bù kě néng míng mù zhāng dǎn dìbây giờ bên ngoài đang kiểm soát gắt gao như vậy, hắn không thể ngang nhiên

HSK 5
0:03s
zài tā tián běn chāng de yǎn lǐ nǐ gēn běn bú shì tā de mèi mèitrong mắt Điền Bản Xương, muội vốn không phải muội muội của hắn.

HSK 6
0:03s
nǐ jiù shì tōng fān de gōng jù shì yí gè qián dài ziMuội chỉ là công cụ để hắn thông đồng với ngoại bang, là một cái túi tiền mà thôi.
