Cách dùng "吴守备要是撒手不管" (wú shǒu bèi yào shì sā shǒu bù guǎn) trong hội thoại tiếng Trung
吴守备要是撒手不管
nếu Ngô thủ bị phủi tay mặc kệ
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
31:25
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 到时候 | dào shí hòu | Đến lúc đó, |
| 2▶ | 吴守备要是撒手不管 | wú shǒu bèi yào shì sā shǒu bù guǎn | nếu Ngô thủ bị phủi tay mặc kệ |
| 3 | 你跟我 | nǐ gēn wǒ | thì đệ với ta |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s
xiàn zài wài tou fēng shēng zhè me jǐn tā bù kě néng míng mù zhāng dǎn dìbây giờ bên ngoài đang kiểm soát gắt gao như vậy, hắn không thể ngang nhiên

HSK 5
0:03s
zài tā tián běn chāng de yǎn lǐ nǐ gēn běn bú shì tā de mèi mèitrong mắt Điền Bản Xương, muội vốn không phải muội muội của hắn.

HSK 6
0:03s
nǐ jiù shì tōng fān de gōng jù shì yí gè qián dài ziMuội chỉ là công cụ để hắn thông đồng với ngoại bang, là một cái túi tiền mà thôi.
