Cách dùng "祯娘 我错了" (zhēn niáng wǒ cuò le) trong hội thoại tiếng Trung
祯娘 我错了
Trinh Nương, ta sai rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
6:45
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 哭什么 | kū shén me | Muội khóc gì chứ? |
| 2▶ | 祯娘 我错了 | zhēn niáng wǒ cuò le | Trinh Nương, ta sai rồi. |
| 3 | 我错了 祯娘 | wǒ cuò le zhēn niáng | Ta sai rồi, Trinh Nương. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s
xiàn zài wài tou fēng shēng zhè me jǐn tā bù kě néng míng mù zhāng dǎn dìbây giờ bên ngoài đang kiểm soát gắt gao như vậy, hắn không thể ngang nhiên

HSK 5
0:03s
zài tā tián běn chāng de yǎn lǐ nǐ gēn běn bú shì tā de mèi mèitrong mắt Điền Bản Xương, muội vốn không phải muội muội của hắn.

HSK 6
0:03s
nǐ jiù shì tōng fān de gōng jù shì yí gè qián dài ziMuội chỉ là công cụ để hắn thông đồng với ngoại bang, là một cái túi tiền mà thôi.
