Cách dùng "可这田家狡猾得很" (kě zhè tián jiā jiǎo huá dé hěn) trong hội thoại tiếng Trung

zhètiánjiājiǎohuáhěn

Nhưng Điền gia quá xảo quyệt.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
13:15
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这几日 我们一直在搜寻流民zhè jǐ rì wǒ men yì zhí zài sōu xún liú mínMấy ngày nay, bọn ta vẫn luôn tìm kiếm dân lưu lạc.
2可这田家狡猾得很kě zhè tián jiā jiǎo huá dé hěnNhưng Điền gia quá xảo quyệt.
3他们用过的流民 或是跟随着墨坊悄悄转移tā men yòng guò de liú mín huò shì gēn suí zhuó mò fāng qiāo qiāo zhuǎn yíNhững dân lưu lạc mà họ từng thuê hoặc đã âm thầm chuyển đi theo phường mực,

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 1 of 9)
早就打点好了一切
HSK 4
0:03s
zǎo jiù dǎ diǎn hǎo le yī qièđã xử lý hết mọi thứ từ lâu.

还请二位见谅 见谅啊
HSK 2
0:03s
hái qǐng èr wèi jiàn liàng jiàn liàng among hai vị lượng thứ, lượng thứ.

连招呼都不打一声 那说走就走了
HSK 4
0:03s
lián zhāo hū dōu bù dǎ yī shēng nà shuō zǒu jiù zǒu lecòn chẳng thèm chào hỏi, nói đi là đi luôn.

您说这又不是知根知底的本地人 咱上哪儿找
HSK 3
0:03s
nín shuō zhè yòu bú shì zhī gēn zhī dǐ de běn dì rén zán shàng nǎ ér zhǎoCô nói xem, họ đâu phải dân bản địa biết tận gốc rễ, bọn ta biết đi đâu mà tìm?

还请二位多 多担待 多担待啊
HSK 2
0:03s
hái qǐng èr wèi duō duō dān dài duō dān dài among hai vị thông cảm, thông cảm cho.

且行踪不定 今日在这家 明日在那家
HSK 7
0:03s
qiě xíng zōng bù dìng jīn rì zài zhè jiā míng rì zài nà jiālại nay đây mai đó. Hôm nay ở nhà này, ngày mai ở nhà khác,

好控制又不着痕迹
HSK 6
0:03s
hǎo kòng zhì yòu bù zhe hén jìdễ khống chế mà không để lại dấu vết.

那就八九不离十了 你和他想到一处了
HSK 5
0:03s
nà jiù bā jiǔ bù lí shí le nǐ hé tā xiǎng dào yī chù levậy khả năng cao là đúng rồi. Cô và nó nghĩ cùng một hướng rồi.

老奴就送你到这里了
HSK 2
0:03s
lǎo nú jiù sòng nǐ dào zhè lǐ lelão nô chỉ tiễn cô đến đây thôi.

便是自绝于徐家
HSK 6
0:03s
biàn shì zì jué yú xú jiānhư vậy là tự cắt đứt với Từ gia.

夫人绝不会再与你扯上任何关系
HSK 7
0:03s
fū rén jué bú huì zài yǔ nǐ chě shàng rèn hé guān xìPhu nhân sẽ không dính dáng gì đến cô nữa.

你想干什么 住口
HSK 1
0:03s
nǐ xiǎng gàn shén me zhù kǒuCô muốn làm gì? Câm miệng.

你这回来都还没逛过呢吧
HSK 4
0:03s
nǐ zhè huí lái dōu hái méi guàng guò ne baMuội về đây nhưng chắc vẫn chưa đi dạo đâu nhỉ?

味道跟咱们小的时候 喝的一模一样
HSK 6
0:03s
wèi dào gēn zán men xiǎo de shí hòu hē de yī mú yī yànghương vị giống hệt thứ chúng ta ăn hồi nhỏ.

祯娘 我错了
HSK 2
0:03s
zhēn niáng wǒ cuò leTrinh Nương, ta sai rồi.

我真的好想你
HSK 1
0:03s
wǒ zhēn de hǎo xiǎng nǐTa thật sự rất nhớ tỷ.

原谅我 祯娘
HSK 4
0:03s
yuán liàng wǒ zhēn niángTha thứ cho ta đi, Trinh Nương.

跟咱们真的没有关系了
HSK 3
0:03s
gēn zán men zhēn de méi yǒu guān xì lethật sự muốn cắt đứt với chúng ta sao?

你们做下的那些好事
HSK 1
0:03s
nǐ men zuò xià de nà xiē hǎo shìCác người làm mấy việc tốt đó,

以为徐大人心里没数吗
HSK 4
0:03s
yǐ wéi xú dà rén xīn lǐ méi shù matưởng Từ đại nhân không biết sao?