Cách dùng "胆小鬼在逃难的故事" (dǎn xiǎo guǐ zài táo nàn de gù shì) trong hội thoại tiếng Trung
胆小鬼在逃难的故事
trong câu chuyện về một kẻ hèn nhát chạy trốn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:02
fǎn反
dào倒
xiàng像
yí一
gè个
“Ngược lại, chú giống như”
LINE 0222:05
PLAYING SCENEdǎn胆
xiǎo小
guǐ鬼
zài在
táo逃
nàn难
de的
gù故
shì事
“trong câu chuyện về một kẻ hèn nhát chạy trốn.”
LINE 0322:14
měi每
yí一
gè个
rén人
dōu都
yǒu有
zì自
jǐ己
de的
huí回
yì忆
“Mỗi người đều có ký ức riêng.”
Show Information