Cách dùng "而且上课的时候都会打瞌睡" (ér qiě shàng kè de shí hòu dū huì dǎ kē shuì) trong hội thoại tiếng Trung
而且上课的时候都会打瞌睡
với lại hay ngủ gật trong giờ học. Cậu nghĩ rằng do tôi hại à?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:31
chén陈
hào皓
wéi维
chéng成
jì绩
tuì退
bù步
le了
“Trần Hạo Duy thành tích thụt lùi rồi,”
LINE 0239:32
PLAYING SCENEér而
qiě且
shàng上
kè课
de的
shí时
hòu候
dū都
huì会
dǎ打
kē瞌
shuì睡
“với lại hay ngủ gật trong giờ học. Cậu nghĩ rằng do tôi hại à?”
LINE 0339:34
nǐ妳
jué觉
de得
shì是
wǒ我
hài害
de的
“Cậu nghĩ rằng do tôi hại à?”
Show Information