Cách dùng "受到委屈只能吞又不敢还手" (shòu dào wěi qū zhǐ néng tūn yòu bù gǎn huán shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
受到委屈只能吞又不敢还手
chịu ấm ức cũng chỉ đành nhịn, không dám đánh trả.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:59
hài害
tā他
xiàn现
zài在
a啊
“hại nó bây giờ”
LINE 0230:02
PLAYING SCENEshòu受
dào到
wěi委
qū屈
zhǐ只
néng能
tūn吞
yòu又
bù不
gǎn敢
huán还
shǒu手
“chịu ấm ức cũng chỉ đành nhịn, không dám đánh trả.”
LINE 0330:08
nà那
nǐ你
huì会
dān担
xīn心
tā他
ma吗
“Chú có lo cho cậu ấy không?”
Show Information