Cách dùng "虽然我曾经混淆过" (suī rán wǒ céng jīng hùn xiáo guò) trong hội thoại tiếng Trung
虽然我曾经混淆过
Tuy cháu từng nhầm lẫn,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:38
tā他
men们
liǎng两
gè个
bú不
shì是
tóng同
yī一
gè个
rén人
“hai người họ không phải cùng một người.”
LINE 0224:41
PLAYING SCENEsuī虽
rán然
wǒ我
céng曾
jīng经
hùn混
xiáo淆
guò过
“Tuy cháu từng nhầm lẫn,”
LINE 0324:42
dàn但
shì是
“nhưng”
Show Information