Cách dùng "王里长他一个人就捐了两万" (wáng lǐ zhǎng tā yí gè rén jiù juān le liǎng wàn) trong hội thoại tiếng Trung

wángzhǎngrénjiùjuānleliǎngwàn

Riêng trưởng thôn Vương đã quyên góp 20000 rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:32
kàn
kàn

Anh nhìn đi.

LINE 0216:35
PLAYING SCENE
wáng
zhǎng
rén
jiù
juān
le
liǎng
wàn

Riêng trưởng thôn Vương đã quyên góp 20000 rồi.

LINE 0316:38
hái
yǒu
gāng
gāng
zài
wài
miàn
pèng
dào
ge
shuí

Với lại lúc nãy tôi vừa gặp cậu Đức của tiệm tạp hóa ở ngoài.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp16:35
TMDB ID244189