Cách dùng "如有违誓" (rú yǒu wéi shì) trong hội thoại tiếng Trung
如有违誓
Nếu làm trái lời thề này, sẽ bị xem như âm mưu soán vị,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
43:27
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也不荫及任何人 | yě bù yīn jí rèn hé rén | cũng không trao lại cho bất kì ai. |
| 2▶ | 如有违誓 | rú yǒu wéi shì | Nếu làm trái lời thề này, sẽ bị xem như âm mưu soán vị, |
| 3 | 等同谋朝篡位 大楚上下人人得而诛之 | děng tóng móu cháo cuàn wèi dà chǔ shàng xià rén rén dé ér zhū zhī | Nếu làm trái lời thề này, sẽ bị xem như âm mưu soán vị, tất cả con dân Đại Sở ai nấy đều có quyền giết chết. |
