Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "他食言了" (tā shí yán le) trong hội thoại tiếng Trung

他食言了

tā shí yán le

Hắn thất hứa rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
14:44
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1孤绝不会陷入险境gū jué bú huì xiàn rù xiǎn jìngta sẽ không rơi vào cảnh nguy hiểm.
2他食言了tā shí yán leHắn thất hứa rồi.
3他食言了tā shí yán leHắn thất hứa rồi.

More Clips From Episode

Total 101 clips (Page 5 of 6)
这史册里的每一笔 都由您说了算
HSK 4
0:03s
zhè shǐ cè lǐ de měi yī bǐ dōu yóu nín shuō le suànMỗi nét bút trong sử sách đều do ngài quyết định.

愿意成为你最信任的人
HSK 5
0:03s
yuàn yì chéng wéi nǐ zuì xìn rèn de rénnguyện trở thành người mà đệ tin tưởng nhất.

姐姐永远都是我最信任的人
HSK 5
0:03s
jiě jiě yǒng yuǎn dōu shì wǒ zuì xìn rèn de rénTỷ tỷ sẽ mãi là người mà ta tin tưởng nhất.

起来吧
HSK 2
0:03s
qǐ lái baĐứng lên đi.

是什么用心?
HSK 6
0:03s
shì shén me yòng xīn ?Ngươi có dụng ý gì?

你皇祖父不会有事的
HSK 1
0:03s
nǐ huáng zǔ fù bú huì yǒu shì deA Vũ đừng sợ, hoàng tổ phụ của đệ sẽ không sao đâu.

你有禁军令牌 他们不会拦你的
HSK 6
0:03s
nǐ yǒu jìn jūn lìng pái tā men bú huì lán nǐ deNgươi có lệnh bài Cấm quân, họ sẽ không ngăn cản!

- 顶住 - 你们顶住
HSK 1
0:03s
- dǐng zhù - nǐ men dǐng zhùCố trụ vững! Các ngươi cố trụ vững!

你都看见了
HSK 1
0:03s
nǐ dōu kàn jiàn leNgươi cũng đã thấy rồi đấy,

孤中毒了 活不到天亮
HSK 4
0:03s
gū zhòng dú le huó bú dào tiān liàngta trúng độc rồi, không sống nổi đến lúc trời sáng.

你真的要将这大好江山 送给霄南王父子吗?
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn de yào jiāng zhè dà hǎo jiāng shān sòng gěi xiāo nán wáng fù zǐ ma ?ngài thật sự muốn tặng giang sơn tươi đẹp này cho cha con Tiêu Nam vương sao?

就可以去见列祖列宗了
HSK 2
0:03s
jiù kě yǐ qù jiàn liè zǔ liè zōng lethì ta có thể đi gặp liệt tổ liệt tông được rồi.

要裂土封疆
HSK 7
0:03s
yào liè tǔ fēng jiāngChẳng lẽ vì bảo vệ đệ ấy mà phải cát cứ một phương,

无论我父亲是否愿意
HSK 4
0:03s
wú lùn wǒ fù qīn shì fǒu yuàn yìdù phụ thân ta có muốn hay không,

求之不得
HSK 6
0:03s
qiú zhī bù déCầu còn không được.

陛下 请让我做小殿下的姐姐
HSK 2
0:03s
bì xià qǐng ràng wǒ zuò xiǎo diàn xià de jiě jiěBệ hạ, xin hãy cho thần nữ làm tỷ tỷ của tiểu điện hạ,

帮助小殿下坐稳江山
HSK 7
0:03s
bāng zhù xiǎo diàn xià zuò wěn jiāng shāngiúp tiểu điện hạ giữ vững giang sơn,

可有面目去见萧氏的列祖列宗?
HSK 3
0:03s
kě yǒu miàn mù qù jiàn xiāo shì de liè zǔ liè zōng ?còn mặt mũi đi gặp liệt tổ liệt tông Tiêu thị không?

如有违誓
HSK 5
0:03s
rú yǒu wéi shìNếu làm trái lời thề này, sẽ bị xem như âm mưu soán vị,

臣女这双手 自能持刀退敌
HSK 4
0:03s
chén nǚ zhè shuāng shǒu zì néng chí dāo tuì díĐôi tay của thần nữ có thể cầm đao đánh lui quân địch,