Cách dùng "广才既然已经传出了信号" (guǎng cái jì rán yǐ jīng zhuàn chū le xìn hào) trong hội thoại tiếng Trung
广才既然已经传出了信号
Quảng Tài đã phát ra tín hiệu như vậy
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:13
zǎo早
jiù就
yù预
liào料
dào到
le了
“Đã đoán trước từ lâu rồi”
LINE 0234:16
PLAYING SCENEguǎng广
cái才
jì既
rán然
yǐ已
jīng经
zhuàn传
chū出
le了
xìn信
hào号
“Quảng Tài đã phát ra tín hiệu như vậy”
LINE 0334:19
shuō说
míng明
jǐng警
fāng方
yǐ已
jīng经
zhǎng掌
wò握
le了
yí一
dìng定
de的
zhèng证
jù据
“Chứng tỏ cảnh sát đã nắm được một số bằng chứng”
Show Information