Cách dùng "欠工友的钱都给结喽" (qiàn gōng yǒu de qián dōu gěi jié lóu) trong hội thoại tiếng Trung
欠工友的钱都给结喽
số tiền còn nợ anh em công nhân
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:08
mǎ马
shàng上
bǎ把
suǒ所
yǒu有
de的
“Ngay lập tức trả hết tất cả”
LINE 0217:10
PLAYING SCENEqiàn欠
gōng工
yǒu友
de的
qián钱
dōu都
gěi给
jié结
lóu喽
“số tiền còn nợ anh em công nhân”
LINE 0317:13
yī一
fēn分
dōu都
bù不
néng能
shǎo少
“Không được thiếu một xu”
Show Information