Cách dùng "如果警方真的掌握了证据" (rú guǒ jǐng fāng zhēn de zhǎng wò le zhèng jù) trong hội thoại tiếng Trung
如果警方真的掌握了证据
Nếu cảnh sát thực sự đã có bằng chứng
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:21
tā他
yī一
shí时
bàn半
huì会
er儿
yīng应
gāi该
huí回
bù不
lái来
“Anh ta chắc chưa thể về sớm được đâu”
LINE 0234:26
PLAYING SCENErú如
guǒ果
jǐng警
fāng方
zhēn真
de的
zhǎng掌
wò握
le了
zhèng证
jù据
“Nếu cảnh sát thực sự đã có bằng chứng”
LINE 0334:30
huì会
bú不
huì会
chě扯
shàng上
nǐ你
men们
“Liệu có liên lụy đến các anh không?”
Show Information