Cách dùng "挂得又高" (guà dé yòu gāo) trong hội thoại tiếng Trung

guàyòugāo

thật cao

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
8:35
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那个急诊的灯牌啊nà ge jí zhěn de dēng pái atấm biển đèn cấp cứu ấy
2挂得又高guà dé yòu gāothật cao
3又亮yòu liàngvà thật sáng,

More Clips From Episode

Total 179 clips (Page 9 of 9)
我一个爪 再培训一个八爪鱼
HSK 5
0:03s
wǒ yí gè zhǎo zài péi xùn yí gè bā zhǎo yúmỗi cái xúc tu của tôi đào tạo thêm một con bạch tuộc nữa,

可是我们月海 是这种条件 就怕人家不愿意来呀
HSK 6
0:03s
kě shì wǒ men yuè hǎi shì zhè zhǒng tiáo jiàn jiù pà rén jiā bù yuàn yì lái yaNhưng Yuehai chúng ta điều kiện thế này, chỉ sợ người ta không chịu đến thôi.

他们都愿意 马上为我们提供 这方面的技术人才
HSK 5
0:03s
tā men dōu yuàn yì mǎ shàng wèi wǒ men tí gōng zhè fāng miàn de jì shù rén cáihọ đều đồng ý cung cấp ngay cho chúng ta nhân tài kỹ thuật về mảng này.

就是厉害 对吧 太好了 我这 还没说呢
HSK 4
0:03s
jiù shì lì hài duì ba tài hǎo le wǒ zhè hái méi shuō neđúng là lợi hại, phải không? Tốt quá rồi. Tôi đây còn chưa nói,

都得学一学啊 镇长就是镇长
HSK 2
0:03s
dōu dé xué yī xué a zhèn zhǎng jiù shì zhèn zhǎngĐều phải học tập đấy nhé. Trưởng trấn đúng là Trưởng trấn.

你这屋里边 还在扮许文强呢
HSK 1
0:03s
nǐ zhè wū lǐ biān hái zài bàn xǔ wén qiáng necậu ở trong nhà này còn đang đóng giả Hứa Văn Cường à?

冷 冷 书记 镇长
HSK 7
0:03s
lěng lěng shū jì zhèn zhǎngLạnh, lạnh. Bí thư, Trưởng trấn,

县里送物资的车来了
HSK 7
0:03s
xiàn lǐ sòng wù zī de chē lái lexe chở vật tư của huyện đến rồi.

路上车遇到了点状况 还好好心人 帮我们修好了车
HSK 5
0:03s
lù shàng chē yù dào le diǎn zhuàng kuàng hái hǎo hǎo xīn rén bāng wǒ men xiū hǎo le chēXe gặp chút sự cố trên đường. May mà có người tốt bụng giúp chúng tôi sửa xe.

你们辛苦了啊 你们辛苦 来来来
HSK 4
0:03s
nǐ men xīn kǔ le a nǐ men xīn kǔ lái lái láiCác anh vất vả rồi. Các anh vất vả quá. Nào nào nào,

大家伙儿过来帮着 搬一下东西 来
HSK 3
0:03s
dà jiā huo er guò lái bāng zhe bān yī xià dōng xī láimọi người qua đây giúp chuyển đồ một chút nào.

你 你不要动手了 这个女同志 就不要动手了啊
HSK 7
0:03s
nǐ nǐ bú yào dòng shǒu le zhè ge nǚ tóng zhì jiù bú yào dòng shǒu le aCô, cô đừng động tay nữa. Đồng chí nữ này thì đừng làm nữa nhé.

好嘞 好 好 来来来 来 上来个男同志
HSK 7
0:03s
hǎo lei hǎo hǎo lái lái lái lái shàng lái gè nán tóng zhìĐược rồi. Tốt, tốt. Nào nào nào. Nào, một đồng chí nam lên đây.

小心手啊 小心 你也是
HSK 3
0:03s
xiǎo xīn shǒu a xiǎo xīn nǐ yě shìCẩn thận tay nhé. Cẩn thận. Cậu cũng thế.

一人一杯 一人一杯 好好 谢谢 感冒药 是吧
HSK 4
0:03s
yī rén yī bēi yī rén yī bēi hǎo hǎo xiè xiè gǎn mào yào shì baMỗi người một ly, mỗi người một ly. Được được, cảm ơn. Thuốc cảm à?

对 感冒药 趁热喝 都暖暖身子 预防一下
HSK 7
0:03s
duì gǎn mào yào chèn rè hē dōu nuǎn nuǎn shēn zi yù fáng yī xiàĐúng, thuốc cảm. Tranh thủ uống nóng đi. Cho ấm người. Phòng bệnh một chút.

有点烫 小心啊 好 慢点 慢点
HSK 6
0:03s
yǒu diǎn tàng xiǎo xīn a hǎo màn diǎn màn diǎnHơi nóng đấy, cẩn thận nhé. Được, từ từ thôi, từ từ thôi.

来来来 喝 喝点这个 别感冒了 别感冒了啊
HSK 3
0:03s
lái lái lái hē hē diǎn zhè ge bié gǎn mào le bié gǎn mào le aNào nào nào, uống, uống chút cái này đi. Đừng để bị cảm, đừng để cảm nhé.

你是怎么遇上救援队的
HSK 1
0:03s
nǐ shì zěn me yù shàng jiù yuán duì deSao anh lại gặp được đội cứu hộ thế?