Cách dùng "所谓一举多得" (suǒ wèi yī jǔ duō dé) trong hội thoại tiếng Trung
所谓一举多得
suǒ wèi yī jǔ duō dé
Đây gọi là một mũi tên trúng nhiều đích.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
12:34
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对大王您来说 也可以增强国力 巩固统治 | duì dà wáng nín lái shuō yě kě yǐ zēng qiáng guó lì gǒng gù tǒng zhì | đối với đại vương ngài mà nói cũng có thể tăng cường sức mạnh quốc gia, củng cố sự thống trị. |
| 2▶ | 所谓一举多得 | suǒ wèi yī jǔ duō dé | Đây gọi là một mũi tên trúng nhiều đích. |
| 3 | 好啊 | hǎo a | Hay đấy. |
More Clips From Episode
Total 51 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè tiān xià hái yǒu rú cǐ bù shǒu lǐ fǎ zhī rénThiên hạ này lại có người càn rỡ vô phép như vậy.

HSK 7
0:03s
nǐ qiú rén zhǐ diǎn hái bù gōng shēn tǎo jiàoNgươi xin người khác chỉ bảo mà không khom mình?

HSK 5
0:03s
wǒ hái néng gèng bù shǒu lǐ fǎ nǐ dào dǐ shuō bù shuōTa vẫn có thể càn rỡ vô phép hơn. Rốt cuộc ngươi có nói không?

HSK 7
0:03s
huí tǒng lǐng shàng wèi shěn chū shén me shǔ xià dìng yán jiā shěn wènBẩm thống lĩnh vẫn chưa thẩm vấn được điều gì. Thuộc hạ nhất định thẩm vấn nghiêm ngặt.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s